Tuổi Ất Sửu 1985 sinh con năm 2021 Tân Sửu có tốt không?

Bố mẹ tuổi Ất Sửu 1985 có nên sinh con năm 2021 Tân Sửu hay không? Sinh con năm 2021 có tốt không? Mời bạn cùng tuvingaynay.com tham khảo bài viết dưới đây.

1. Tuổi Ất Sửu 1985 mệnh gì?

Nam và nữ mạng sinh năm 1985 tuổi Ất Sửu, tức tuổi con trâu. Thường gọi là Hải Nội Chi Ngưu, tức Trâu Trong Biển. Mệnh Kim – Hải Trung Kim – nghĩa là vàng trong biển.

Can chi (tuổi theo lịch âm): Ất Sửu

Xương con trâu, tướng tinh con chó

Con nhà Bạch Đế – Phú quý.

Mệnh người sinh năm 1985: Hải Trung Kim (mệnh Kim)

Tương sinh với mệnh: Thổ, Thủy

Tương khắc với mệnh: Mộc, Hỏa

Cung mệnh nam: Càn thuộc Tây tứ trạch

Cung mệnh nữ: Ly thuộc Đông tứ trạch

Mời bạn tham khảo: Sinh năm 1985 mệnh gì, tuổi Ất Sửu hợp tuổi, màu, hướng nào?

2. Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì?

Nam và nữ mạng sinh năm 2021 tuổi Tân Sửu, tức tuổi con trâu. Thường gọi là Lộ Đồ Chi Ngưu, tức Trâu trên đường. Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ – nghĩa là Đất trên tường thành.

Can chi (tuổi Âm lịch): Tân Sửu

Xương con trâu, tướng tinh con đười ươi

Con nhà Huỳnh Đế – Phú quý

Mệnh người sinh năm 2021: Bích Thượng Thổ

Tương sinh với mệnh: Hỏa và Kim

Tương khắc với mệnh: Mộc và Thủy

Cung mệnh nam: Càn thuộc Tây tứ trạch

Cung mệnh nữ: Ly thuộc Đông tứ trạch

Mời bạn tham khảo: Sinh năm 2021 mệnh gì, tuổi Tân Sửu hợp tuổi gì, màu, hướng nào?

3. Tuổi Ất Sửu 1985 sinh con năm 2021 có tốt không?

Để đánh giá được sự xung hợp tuổi con với bố mẹ khi bố/mẹ tuổi Ất Sửu sinh con vào năm 2021 dựa vào các tiêu chí như: Ngũ hành sinh khắc, Thiên can xung hợp và Địa chi xung hợp. Từ đó sẽ đưa ra kết luận đánh giá chi tiết sự xung hợp giữa các yếu tố. Dưới đây là kết quả cụ thể về sự xung hợp của tuổi Ất Sửu và con năm 2021 giúp bạn đưa ra quyết định lựa chọn năm sinh con hợp tuổi với bố/mẹ. Mời bạn tham khảo: Sinh con năm 2021 tuổi Tân Sửu vào giờ, ngày, tháng nào là tốt đẹp nhất?

a. Ngũ hành sinh khắc

Đây là yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con. Thông thường con không hợp với cha mẹ gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Do đó cần tránh Đại hung. Tốt nhất là Ngũ hành cha mẹ tương sinh với con, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

Niên mệnh của con là Thổ (Bích Thượng Thổ), Niên mệnh của bố/mẹ là Kim (Hải Trung Kim). Như vậy:

Niên mệnh con tương sinh với Niên mệnh bố/mẹ vì Thổ sinh Kim. Mệnh con làm lợi cho mệnh bố => Tiểu cát.

b. Thiên can xung hợp

Thiên can được đánh số theo chu kỳ 10 năm của người Trung Hoa cổ. Trong Thiên can có các cặp tương xung (xấu) và tương hóa (tốt). Thiên can của cha mẹ tương hóa với con là tốt nhất, bình hòa là không tương hóa và không tương xung với con.

Thiên can của con là Tân, Thiên can của bố/mẹ là Ất. Như vậy:

Thiên can của bố/mẹ trực xung với Thiên can của con vì Ất khắc Tân => Hung.

c. Địa chi xung hợp

Địa chi được đánh số theo chu kỳ 12 năm, tương ứng 12 con Giáp cho các năm. Hợp xung của Địa chi bao gồm Tương hình (trong 12 Địa chi có 8 Địa chi nằm trong 3 loại chống đối nhau), Lục xung (6 cặp tương xung), Lục hại (6 cặp tương hại), Tứ hành xung, Lục hợp, Tam hợp. Địa chi của cha mẹ tương hợp với con là tốt nhất, bình hòa là không tương hợp và không tương xung với con.

Địa chi của con là Sửu, Địa chi của bố/mẹ là Sửu. Như vậy:

Địa chi của bố/mẹ và Địa chi của con không xung không hợp nhau => Bình.

d. Kết luận

Năm 2021 là năm có các chỉ số điểm tương hợp giữa Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của bố/mẹ và con bình thường. Như vậy, tuổi Ất Sửu có thể sinh con năm 2021.

Mời bạn tham khảo: Bảng tính sinh con trai hay gái năm 2021 theo ý muốn của bố mẹ

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Theo tuvingaynay.com!