Tử Vi Ngày Nay
Xem ngày

Xem ngày 16 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Xem lịch vạn niên thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2022 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 16/11/2022 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 16/11/2022 thứ tư dương lịch:

Âm lịch: ngày 23, tháng Mười, năm 2022 tức ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần, Tiết khí: Lập Đông, Trực: Khai, Ngày Hắc Đạo: Chu Tước Hắc Đạo (xấu)

Giờ Hoàng đạo
Nhâm Tý (23h-1h): Tư MệnhGiáp Dần (3h-5h): Thanh Long
Ất Mão (5h-7h): Minh ĐườngMậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo QuangTân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
Giờ Hắc đạo
Quý Sửu (1h-3h): Câu TrậnBính Thìn (7h-9h): Thiên Hình
Đinh Tị (9h-11h): Chu TướcCanh Thân (15h-17h): Bạch Hổ
Nhâm Tuất (19h-21h): Thiên LaoQuý Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Kiếm Phong Kim
Ngày: Quý Dậu; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Đinh Mão, Tân Mão.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
TrựcKhai
Ý nghĩaKhai mở.
Nên làmNhững công việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh…
Kiêng kỵNhững công việc không sạch sẽ như đào đất, chôn cất… Đặc biệt kỵ những việc mang tính hủy diệt như săn bắt, chặt cây.
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Sao tốt
Thiên Quý: Tốt mọi việc
Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Sao xấu
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương
Sát chủ: Xấu mọi việc
Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ
Ngày kỵ
Ngày 16-11-2022 là ngày Ngày Dương công kỵ .Ngày 16-11-2022 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.Ngày 16-11-2022 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.
Nhị Thập Bát Tú:

Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) (Tốt)
Thất chínhThủy
Con vậtDẫn (Giun)
Thuộc nhóm saoPhương Nam – Chu Tước – Mùa Hạ

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làmKhởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Kiêng kỵĐi thuyền.
Ngoại lệTại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
Tóm tắtChẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung.
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Đông Nam
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Tây
– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

NgàyĐạo Tặc
Ý nghĩaRất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Tốc Hỷ23h-01h và 11h-13hVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên01h-03h và 13h-15hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Giờ Xích Khẩu03h-05h và 15h-17hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các05h-07h và 17h-19hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Tuyệt Lộ07h-09h và 19h-21hCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Giờ Đại An09h-11h và 21h-23hMọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Nhân thần
Ngày 23 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 10
Vị trí: Môn, Song
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Qúy Dậu
Vị trí: Phòng, Sàng, Môn, ngoại Tây Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và cửa phòng. Do đó, không nên di chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa độc lỗ, đóng đinh những đồ vật này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài viết liên quan

Xem ngày 21 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 20 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 19 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 18 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 17 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 15 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang