Tử Vi Ngày Nay
Xem ngày

Xem ngày 19 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Xem lịch vạn niên thứ bảy ngày 19 tháng 11 năm 2022 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 19/11/2022 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 19/11/2022 thứ bảy dương lịch:

Âm lịch: ngày 26, tháng Mười, năm 2022 tức ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần, Tiết khí: Lập Đông, Trực: Trừ, Ngày Hắc Đạo: Bạch Hổ Hắc Đạo (xấu)

Giờ Hoàng đạo
Mậu Tý (23h-1h): Kim QuỹKỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang
Tân Mão (5h-7h): Ngọc ĐườngGiáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
Bính Thân (15h-17h): Thanh LongĐinh Dậu (17h-19h): Minh Đường
Giờ Hắc đạo
Canh Dần (3h-5h): Bạch HổNhâm Thìn (7h-9h): Thiên Lao
Quý Tị (9h-11h): Nguyên VũẤt Mùi (13h-15h): Câu Trận
Mậu Tuất (19h-21h): Thiên HìnhKỷ Hợi (21h-23h): Chu Tước
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Giản Hạ Thủy
Ngày: Bính Tý; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Giản Hạ Thủy kị tuổi: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
TrựcTrừ
Ý nghĩaCái mới đã được kiến lập thời cái cũ được loại trừ, nên sau Kiến là Trừ. Tức là giai đoạn cái mới – cái cũ ganh đua nhau, tranh tối tranh sáng.
Nên làmTốt mọi việc
Kiêng kỵ
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Sao tốt
Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc
U Vi tinh: Tốt mọi việc
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấu
Bạch hổ: Kỵ an táng
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ
Phủ đầu sát: Kỵ khởi công, động thổ
Nhị Thập Bát Tú:

Đê (Đê Thổ Lạc) (Xấu)
Thất chínhThổ
Con vậtLạc (Nhím)
Thuộc nhóm saoPhương Đông – Thanh Long – Mùa Xuân

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làmSao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó.
Kiêng kỵKhởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
Ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Tóm tắtĐê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng.
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Nam
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Đông
– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

NgàyKim Thổ
Ý nghĩaRa đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Tiểu Các23h-01h và 11h-13hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Tuyệt Lộ01h-03h và 13h-15hCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Giờ Đại An03h-05h và 15h-17hMọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ05h-07h và 17h-19hVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên07h-09h và 19h-21hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Giờ Xích Khẩu09h-11h và 21h-23hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Nhân thần
Ngày 19-11-2022 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 26 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 10
Vị trí: Môn, Song
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Bính Tý
Vị trí: Trù, Táo, Đôi, ngoại Tây Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài phòng bếp, bếp lò và phòng giã gạo.Do đó, không nên lui tới, tiếp xúc nhiều, di chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những đồ vật và nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài viết liên quan

Xem ngày 21 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 20 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 18 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 17 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 16 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 15 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang