Tử Vi Ngày Nay
Image default
Xem ngày

Xem ngày 2 tháng 7 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch, tốt hay xấu?

Xem lịch vạn niên thứ bảy ngày 2 tháng 7 năm 2022 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 2/7/2022 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 2/7/2022 thứ bảy dương lịch:

Âm lịch: mùng 4, tháng Sáu, năm 2022 tức ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần, Tiết khí: Hạ Chí, Trực: Khai, Ngày Hắc Đạo: Bạch Hổ Hắc Đạo (xấu)

Giờ Hoàng đạo
Canh Dần (3h-5h): Tư MệnhNhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long
Quý Tị (9h-11h): Minh ĐườngBính Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Đinh Dậu (17h-19h): Bảo QuangKỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
Giờ Hắc đạo
Mậu Tý (23h-1h): Thiên LaoKỷ Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ
Tân Mão (5h-7h): Câu TrậnGiáp Ngọ (11h-13h): Thiên Hình
Ất Mùi (13h-15h): Chu TướcMậu Tuất (19h-21h): Bạch Hổ
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ
Ngày: Bính Thìn; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
TrựcKhai
Ý nghĩaKhai mở.
Nên làmNhững công việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh…
Kiêng kỵNhững công việc không sạch sẽ như đào đất, chôn cất… Đặc biệt kỵ những việc mang tính hủy diệt như săn bắt, chặt cây.
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Sao tốt
Thiên Quý: Tốt mọi việc
Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
Sao xấu
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Hoang vu: Xấu mọi việc
Bạch hổ: Kỵ an táng
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi
Nhị Thập Bát Tú:

Đê (Đê Thổ Lạc) (Xấu)
Thất chínhThổ
Con vậtLạc (Nhím)
Thuộc nhóm saoPhương Đông – Thanh Long – Mùa Xuân

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làmSao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó.
Kiêng kỵKhởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
Ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Tóm tắtĐê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng.
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Nam
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Đông
– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Đông
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

NgàyBạch Hổ Túc
Ý nghĩaCấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Lưu Niên23h-01h và 11h-13hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Giờ Xích Khẩu01h-03h và 13h-15hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các03h-05h và 15h-17hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Tuyệt Lộ05h-07h và 17h-19hCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Giờ Đại An07h-09h và 19h-21hMọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ09h-11h và 21h-23hVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Nhân thần
Ngày 02-07-2022 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 4 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 6
Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Bính Thìn
Vị trí: Trù, Táo, Thê, ngoại chính Đông
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài nhà bếp, bếp lò, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài viết liên quan

Xem ngày 10 tháng 8 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 9 tháng 8 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 8 tháng 8 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 7 tháng 8 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 6 tháng 8 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 5 tháng 8 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang