Xem ngày 20 tháng 11 năm 2021 dương là bao nhiêu âm lịch, tốt hay xấu?

Xem lịch vạn niên thứ bảy ngày 20 tháng 11 năm 2021 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 20/11/2021 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 20/11/2021 thứ bảy dương lịch:

Âm lịch: ngày 16, tháng Mười, năm 2021 tức ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu, Tiết khí: Lập Đông, Trực: Thu, Ngày hắc đạo: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu)

Giờ Hoàng đạo
Canh Tý (23h-1h): Thanh Long Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường
Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang
Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
Giờ Hắc đạo
Nhâm Dần (3h-5h): Thiên Hình Quý Mão (5h-7h): Chu Tước
Bính Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ Mậu Thân (15h-17h): Thiên Lao
Kỷ Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ Tân Hợi (21h-23h): Câu Trận
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Kiếm Phong Kim
Ngày: Nhâm Thân; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Bính Dần, Canh Dần.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
Trực Thu
Ý nghĩa Gặt hái kết quả.
Nên làm Những công việc có sự thu hái kết quả như thu hoạch hoa mầu, ngũ cốc, dựng kho tàng, cất chứa của cải…
Kiêng kỵ Những công việc có tính chất khởi đầu.
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân; Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị
Sao tốt
Thiên Quý: Tốt mọi việc
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Sao xấu
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa
Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng
Không phòng: Kỵ cưới hỏi
Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp
Nhị Thập Bát Tú:

Đê (Đê Thổ Lạc) (Xấu)
Thất chính Thổ
Con vật Lạc (Nhím)
Thuộc nhóm sao Phương Đông – Thanh Long – Mùa Xuân

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làm Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó.
Kiêng kỵ Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
Ngoại lệ Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Tóm tắt Đê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng.
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Nam
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Tây
– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

Ngày Thuần Dương
Ý nghĩa Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Đại An 23h-01h và 11h-13h Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ 01h-03h và 13h-15h Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên 03h-05h và 15h-17h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Giờ Xích Khẩu 05h-07h và 17h-19h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các 07h-09h và 19h-21h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Tuyệt Lộ 09h-11h và 21h-23h Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Nhân thần
Ngày 20-11-2021 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 16 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 10
Vị trí: Môn, Song
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Nhâm Thân
Vị trí: Thương khố, Táo, ngoại Tây Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài nhà kho và phòng bếp. Do đó, thai phụ không nên lui tới những nơi này nhiều, di chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcXem tử vi ngày 18/11/2021 thứ năm của 12 cung hoàng đạo chính xác
Bài tiếp theoChú Vãng sanh là gì? Ý nghĩa và lợi ích của việc trì chú Vãng sanh