Xem ngày 20 tháng 9 năm 2021 dương là bao nhiêu âm lịch, tốt hay xấu?

Xem lịch vạn niên thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 20/9/2021 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 20/9/2021 thứ hai dương lịch:

Âm lịch: ngày 14, tháng Tám, năm 2021 tức ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu, Tiết khí: Bạch Lộ, Trực: Khai, Ngày Hoàng Đạo: Bảo Quang Hoàng Đạo (tốt)

Giờ Hoàng đạo
Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang
Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường
Giờ Hắc đạo
Mậu Tý (23h-1h): Thiên Hình Kỷ Sửu (1h-3h): Chu Tước
Nhâm Thìn (7h-9h): Bạch Hổ Giáp Ngọ (11h-13h): Thiên Lao
Ất Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ Đinh Dậu (17h-19h): Câu Trận
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ
Ngày: Tân Mùi; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Ất Sửu, Đinh Sửu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
Trực Khai
Ý nghĩa Khai mở.
Nên làm Những công việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh…
Kiêng kỵ Những công việc không sạch sẽ như đào đất, chôn cất… Đặc biệt kỵ những việc mang tính hủy diệt như săn bắt, chặt cây.
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu
Sao tốt
Thiên Quý: Tốt mọi việc
Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây
Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Âm Đức: Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
Kim đường: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc
Sao xấu
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
Hoang vu: Xấu mọi việc
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi
Ngày kỵ
Ngày 20-09-2021 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.
Nhị Thập Bát Tú:
Trương (Trương Nguyệt Lộc) (Tốt)
Thất chính Nguyệt
Con vật Lộc (Hươu)
Thuộc nhóm sao Phương Nam – Chu Tước – Mùa Hạ

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làm Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
Kiêng kỵ Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
Ngoại lệ Tại Hợi, Mẹo, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
Tóm tắt Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên.
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Nam
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Tây Nam
– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:
Ngày Thiên Dương
Ý nghĩa Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:
Giờ Lưu Niên 23h-01h và 11h-13h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Giờ Xích Khẩu 01h-03h và 13h-15h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các 03h-05h và 15h-17h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Tuyệt Lộ 05h-07h và 17h-19h Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Giờ Đại An 07h-09h và 19h-21h Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ 09h-11h và 21h-23h Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Nhân thần
Ngày 14 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 8
Vị trí: Xí
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Tân Mùi
Vị trí: Trù, Táo, Xí, ngoại Tây Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài phòng bếp, bếp lò và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không nên lui tới, tiếp xúc, dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những nơi và đồ vật này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcTử vi tuần mới của 12 con giáp từ ngày 20/9 đến 26/9/2021 chi tiết
Bài tiếp theoXem tử vi ngày 19/9/2021 chủ nhật của 12 cung hoàng đạo chính xác