Xem ngày 22 tháng 7 năm 2021 dương là bao nhiêu âm lịch, tốt hay xấu?

Xem lịch vạn niên thứ năm ngày 22 tháng 7 năm 2021 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 22/7/2021 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 22/7/2021 thứ năm dương lịch:

Âm lịch: ngày 13, tháng Sáu, năm 2021 tức ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu, Tiết khí: Đại Thử, Trực: Kiến, Ngày Hắc Đạo: Nguyên Vũ Hắc Đạo (Xấu)

Giờ Hoàng đạo
Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang
Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường
Giờ Hắc đạo
Mậu Tý (23h-1h): Thiên Hình Kỷ Sửu (1h-3h): Chu Tước
Nhâm Thìn (7h-9h): Bạch Hổ Giáp Ngọ (11h-13h): Thiên Lao
Ất Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ Đinh Dậu (17h-19h): Câu Trận
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ
Ngày: Tân Mùi; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Ất Sửu, Đinh Sửu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
Trực Kiến
Ý nghĩa Kiến lập, khai tạo ra cái mới.
Nên làm Hầu hết mọi việc đều tốt.
Kiêng kỵ Theo cuốn “Trạch cát thần bí” thì người Trung Hoa thường không chọn ngày này để xây cất, động thổ.
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Sao tốt
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Thần cách: Kỵ tế tự
Huyền Vũ: Kỵ an táng
Phủ đầu sát: Kỵ khởi công, động thổ
Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Không phòng: Kỵ cưới hỏi
Ngày kỵ
Ngày 22-07-2021 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.
Nhị Thập Bát Tú:
Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) (Tốt)
Thất chính Mộc
Con vật Hãn (Bò)
Thuộc nhóm sao Phương Nam – Chu Tước – Mùa Hạ

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làm Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
Kiêng kỵ Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
Ngoại lệ Tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
Tóm tắt Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền.
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Nam
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Tây Nam
– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:
Ngày Huyền Vũ
Ý nghĩa Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:
Giờ Tuyệt Lộ 23h-01h và 11h-13h Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Giờ Đại An 01h-03h và 13h-15h Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ 03h-05h và 15h-17h Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên 05h-07h và 17h-19h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Giờ Xích Khẩu 07h-09h và 19h-21h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các 09h-11h và 21h-23h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Nhân thần
Ngày 13 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 6
Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Tân Mùi
Vị trí: Trù, Táo, Xí, ngoại Tây Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài phòng bếp, bếp lò và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không nên lui tới, tiếp xúc, dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những nơi và đồ vật này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcXem tử vi tình yêu của 12 cung hoàng đạo nửa cuối năm 2021
Bài tiếp theoChim lợn kêu là điềm báo gì? Tiếng chim lợn kêu báo hiệu sự chết chóc?