Xem ngày 28 tháng 12 năm 2021 dương là bao nhiêu âm lịch, tốt hay xấu?

Xem lịch vạn niên thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 28/12/2021 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 28/12/2021 thứ ba dương lịch:

Âm lịch: ngày 25, tháng Mười Một, năm 2021 tức ngày Canh Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, Tiết khí: Đông Chí, Trực: Khai, Ngày hắc đạo: Thiên Hình Hắc Đạo (Xấu)

Giờ Hoàng đạo
Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long
Tân Tị (9h-11h): Minh Đường Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
Giờ Hắc đạo
Bính Tý (23h-1h): Thiên Lao Đinh Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ
Kỷ Mão (5h-7h): Câu Trận Nhâm Ngọ (11h-13h): Thiên Hình
Quý Mùi (13h-15h): Chu Tước Bính Tuất (19h-21h): Bạch Hổ
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim
Ngày: Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Trực Khai
Ý nghĩa Khai mở.
Nên làm Những công việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh…
Kiêng kỵ Những công việc không sạch sẽ như đào đất, chôn cất… Đặc biệt kỵ những việc mang tính hủy diệt như săn bắt, chặt cây.
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất; Xung tháng: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Sao tốt
Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Sao xấu
Hoang vu: Xấu mọi việc
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi
Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng
Nhị Thập Bát Tú:

Thất (Thất Hỏa Trư) (Tốt)
Thất chính Hỏa
Con vật Trư (Lợn/Heo)
Thuộc nhóm sao Phương Bắc – Huyền Vũ – Mùa Đông

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làm Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
Kiêng kỵ Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cử.
Ngoại lệ Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát (kiêng cữ như trên).
Tóm tắt Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Bắc
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Tây Nam
– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

Ngày Thiên Đạo
Ý nghĩa Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Tiểu Các 23h-01h và 11h-13h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Tuyệt Lộ 01h-03h và 13h-15h Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Giờ Đại An 03h-05h và 15h-17h Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ 05h-07h và 17h-19h Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên 07h-09h và 19h-21h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Giờ Xích Khẩu 09h-11h và 21h-23h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Nhân thần
Ngày 25 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 11
Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Canh Tuất
Vị trí: Đôi, Ma, Thê, ngoại Đông Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay nghệ, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcCon quỷ Giáng sinh Krampus là ai? Những điều bạn chưa biết về Krampus
Bài tiếp theoMàu sắc may mắn của tuổi Tị năm 2022 là màu gì?