Xem ngày 29 tháng 11 năm 2021 dương là bao nhiêu âm lịch, tốt hay xấu?

Xem lịch vạn niên thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 29/11/2021 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 29/11/2021 thứ hai dương lịch:

Âm lịch: ngày 25, tháng Mười, năm 2021 tức ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu, Tiết khí: Tiểu Tuyết, Trực: Phá, Ngày Hắc Đạo: Câu Trận Hắc Đạo (xấu)

Giờ Hoàng đạo
Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường
Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang
Giờ Hắc đạo
Mậu Tý (23h-1h): Bạch Hổ Canh Dần (3h-5h): Thiên Lao
Tân Mão (5h-7h): Nguyên Vũ Quý Tị (9h-11h): Câu Trận
Bính Thân (15h-17h): Thiên Hình Đinh Dậu (17h-19h): Chu Tước
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim
Ngày: Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Ất Hợi, Kỷ Hợi.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.
Trực Phá
Ý nghĩa Phá bỏ cái bất lợi, cái cũ nát.
Nên làm Dỡ bỏ vật cũ để chuẩn bị tiến hành cái mới như dỡ bỏ nhà cũ chẳng hạn để chuẩn bị kiến tạo nhà mới.
Kiêng kỵ
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị; Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị
Sao tốt
Kính Tâm: Tốt đối với an táng
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thụy: Tốt mọi việc
Sao xấu
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Câu Trận: Kỵ an táng
Ly sàng: Kỵ cưới hỏi
Nhị Thập Bát Tú:

Nguy (Nguy Nguyệt Yến) (Xấu)
Thất chính Nguyệt
Con vật Yến (Én)
Thuộc nhóm sao Phương Bắc – Huyền Vũ – Mùa Đông

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làm Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
Kiêng kỵ Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
Ngoại lệ Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
Tóm tắt Nguy tinh bât khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương.
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Nam
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Tây Nam
– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Tây
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

Ngày Đường Phong
Ý nghĩa Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Xích Khẩu 23h-01h và 11h-13h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các 01h-03h và 13h-15h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Tuyệt Lộ 03h-05h và 15h-17h Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Giờ Đại An 05h-07h và 17h-19h Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ 07h-09h và 19h-21h Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên 09h-11h và 21h-23h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Nhân thần
Ngày 25 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 10
Vị trí: Môn, Song
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Tân Tị
Vị trí: Trù, Táo, Sàng, ngoại chính Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài phòng bếp, bếp lò và giường ngủ của thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí những đồ vật hoặc tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcXem tử vi ngày 27/11/2021 thứ bảy của 12 con giáp chính xác
Bài tiếp theoChuyện lạ khó tin nhưng có thật: Người chuyển kiếp thành… chó