Xem ngày 29 tháng 4 năm 2021 dương là bao nhiêu âm lịch, tốt hay xấu?

Xem lịch vạn niên thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2021 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 29/4/2021 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 29/4/2021 thứ năm dương lịch:

Âm lịch: ngày 18, tháng Ba, năm 2021 tức ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu, Tiết khí: Cốc Vũ, Trực: Bình, Ngày Hắc Đạo: Chu Tước Hắc Đạo (xấu)

Giờ Hoàng đạo
Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang
Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường
Giờ Hắc đạo
Canh Tý (23h-1h): Thiên Hình Tân Sửu (1h-3h): Chu Tước
Giáp Thìn (7h-9h): Bạch Hổ Bính Ngọ (11h-13h): Thiên Lao
Đinh Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ Kỷ Dậu (17h-19h): Câu Trận
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy
Ngày: Đinh Mùi; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Tân Sửu, Kỷ Sửu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
Trực Bình
Ý nghĩa Bình cũng giống như “bình định”, làm cho yên ổn, bổ sung chỗ còn khuyết tật cho thật hoàn mỹ.
Nên làm Mọi việc đều tốt.
Kiêng kỵ
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Sao tốt
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu
Sao xấu
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương
Sát chủ: Xấu mọi việc
Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng
Ngày kỵ
Ngày 29-04-2021 là ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

Ngày 29-04-2021 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Nhị Thập Bát Tú:

Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) (Tốt)
Thất chính Mộc
Con vật Hãn (Bò)
Thuộc nhóm sao Phương Nam – Chu Tước – Mùa Hạ

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làm Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
Kiêng kỵ Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
Ngoại lệ Tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
Tóm tắt Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền.
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Nam
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Đông
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

Ngày Bạch Hổ Đầu
Ý nghĩa Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Tốc Hỷ 23h-01h và 11h-13h Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên 01h-03h và 13h-15h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Giờ Xích Khẩu 03h-05h và 15h-17h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các 05h-07h và 17h-19h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Tuyệt Lộ 07h-09h và 19h-21h Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Giờ Đại An 09h-11h và 21h-23h Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Nhân thần
Ngày 29-04-2021 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 18 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 3
Vị trí: Môn, Song
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Đinh Mùi
Vị trí: Thương khố, Xí, Phòng, nội Đông
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong nhà kho, nhà vệ sinh và phòng thai phụ ở chính. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcChồng Kỷ Mão 1999 vợ Canh Thìn 2000 có nên sinh con năm 2021?
Bài tiếp theoTuổi Tân Sửu 1961 khai trương ngày nào tốt trong năm 2021 Tân Sửu?