Tử Vi Ngày Nay
Xem ngày

Xem ngày 3 tháng 10 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Xem lịch vạn niên thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2022 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 3/10/2022 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 3/10/2022 thứ hai dương lịch:

Âm lịch: mùng 8, tháng Chín, năm 2022 tức ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, Tiết khí: Thu Phân, Trực: Định, Ngày Hắc Đạo (xấu)

Giờ Hoàng đạo
Bính Dần (3h-5h): Kim QuỹĐinh Mão (5h-7h): Bảo Quang
Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc ĐườngNhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Giáp Tuất (19h-21h): Thanh LongẤt Hợi (21h-23h): Minh Đường
Giờ Hắc đạo
Giáp Tý (23h-1h): Thiên HìnhẤt Sửu (1h-3h): Chu Tước
Mậu Thìn (7h-9h): Bạch HổCanh Ngọ (11h-13h): Thiên Lao
Tân Mùi (13h-15h): Nguyên VũQuý Dậu (17h-19h): Câu Trận
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Tích Lịch Hỏa
Ngày: Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa kị tuổi: Quý Mùi, Ất Mùi.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
TrựcĐịnh
Ý nghĩaĐịnh cũng giống như Bình. Nó là sự bình đã đạt tới đầy đủ, đâu vào đó.
Nên làmHầu hết mọi việc đều tốt.
Kiêng kỵTránh những việc phá vỡ sự ổn định như hội họp tranh luận, cử tướng xuất binh hay chữa bệnh.
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi
Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Sao tốt
Phúc Sinh: Tốt mọi việc
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Sao xấu
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Thần cách: Kỵ tế tự
Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng
Huyền Vũ: Kỵ an táng
Nhị Thập Bát Tú:

Nguy (Nguy Nguyệt Yến) (Xấu)
Thất chínhNguyệt
Con vậtYến (Én)
Thuộc nhóm saoPhương Bắc – Huyền Vũ – Mùa Đông

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làmChôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
Kiêng kỵDựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
Ngoại lệTại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
Tóm tắtNguy tinh bât khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương.
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Đông Bắc
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Nam
– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Bắc
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

NgàyThanh Long Túc
Ý nghĩaĐi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Xích Khẩu23h-01h và 11h-13hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các01h-03h và 13h-15hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Giờ Tuyệt Lộ03h-05h và 15h-17hCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Giờ Đại An05h-07h và 17h-19hMọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ07h-09h và 19h-21hVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên09h-11h và 21h-23hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Nhân thần
Ngày 03-10-2022 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 8 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 9
Vị trí: Môn, Song
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Kỷ Sửu
Vị trí: Môn, Xí, ngoại chính Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài viết liên quan

Xem ngày 21 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 20 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 19 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 18 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 17 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang

Xem ngày 16 tháng 11 năm 2022 dương là bao nhiêu âm lịch?

Bảo Trang