Xem ngày 5 tháng 10 năm 2021 dương là bao nhiêu âm lịch, tốt hay xấu?

Xem lịch vạn niên thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch, ngày 5/10/2021 có tốt không, nên làm gì trong hôm nay?

Từ xưa đến nay, việc xem ngày giờ tốt xấu đã trở thành một nét văn hóa truyền thống của các dân tộc phương Đông nói chung và người Việt Nam nói riêng. Khi tiến hành những công việc quan trọng như động thổ, làm nhà, cưới hỏi, xuất hành… thì cần chọn giờ tốt, ngày tốt để mọi sự hanh thông.

Thông tin chi tiết về ngày 5/10/2021 thứ ba dương lịch:

Âm lịch: ngày 29, tháng Tám, năm 2021 tức ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu, Tiết khí: Thu Phân, Trực: Trừ, Ngày hắc đạo: Thiên Lao Hắc Đạo (Xấu)

Giờ Hoàng đạo
Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long
Quý Tị (9h-11h): Minh Đường Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
Giờ Hắc đạo
Mậu Tý (23h-1h): Thiên Lao Kỷ Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ
Tân Mão (5h-7h): Câu Trận Giáp Ngọ (11h-13h): Thiên Hình
Ất Mùi (13h-15h): Chu Tước Mậu Tuất (19h-21h): Bạch Hổ
Ngũ hành
Ngũ hành niên mệnh: Ốc Thượng Thổ
Ngày: Bính Tuất; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Canh Thìn, Nhâm Thìn.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Trực Trừ
Ý nghĩa Cái mới đã được kiến lập thời cái cũ được loại trừ, nên sau Kiến là Trừ. Tức là giai đoạn cái mới – cái cũ ganh đua nhau, tranh tối tranh sáng.
Nên làm Tốt mọi việc
Kiêng kỵ
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất
Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu
Sao tốt
Minh tinh: Tốt mọi việc
U Vi tinh: Tốt mọi việc
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Sao xấu
Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa
Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp
Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Ly sàng: Kỵ cưới hỏi
Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng
Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp
Nhị Thập Bát Tú:
Thất (Thất Hỏa Trư) (Tốt)
Thất chính Hỏa
Con vật Trư (Lợn/Heo)
Thuộc nhóm sao Phương Bắc – Huyền Vũ – Mùa Đông

Trần Nhật Thành luận giải:

Nên làm Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
Kiêng kỵ Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cử.
Ngoại lệ Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát (kiêng cữ như trên).
Tóm tắt Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!
Hướng xuất hành
– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Nam
– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Đông
– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc
Ngày xuất hành theo Khổng Minh:
Ngày Thiên Tặc
Ý nghĩa Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:
Giờ Tuyệt Lộ 23h-01h và 11h-13h Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Giờ Đại An 01h-03h và 13h-15h Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ 03h-05h và 15h-17h Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên 05h-07h và 17h-19h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Giờ Xích Khẩu 07h-09h và 19h-21h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các 09h-11h và 21h-23h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Nhân thần
Ngày 05-10-2021 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 29 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần
Tháng âm: 8
Vị trí: Xí
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Bính Tuất
Vị trí: Trù, Táo, Thê, ngoại Tây Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài nhà bếp, bếp lò, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcBí kíp cải mệnh cuối năm 2021 cho 12 chòm sao tìm ra cơ hội chuyển mình
Bài tiếp theoCách tính sinh con trai gái năm 2022 theo quẻ bát quái cực chuẩn