Xem ngày giờ tốt đầu năm 2020 để xuất hành, khai trương, mở cửa hàng

Xem ngày giờ tốt đầu năm 2020 Canh Tý để xuất hành thuận lợi, khai trương mở cửa hàng tấn tài tấn lộc, khai bút đầu năm suôn sẻ, chọn hướng xuất hành đại cát đại lợi.

I. Bảng tra tổng quát xem ngày giờ tốt đầu năm 2020

Xuất hành đầu năm nghĩa là đi ra khỏi nhà tính từ thời điểm giao thừa trở đi, có nhiều người sau giao thừa là đi lễ đền, chùa nhưng có những người phải sang sáng mùng một Tết mới bắt đầu đi, cũng có người thì xuất hành muộn hơn vào mùng 2, mùng 3 Tết, tùy vào từng điều kiện và hoàn cảnh cụ thể.

Âm lịchDương lịchXuất hànhKhai trương, Mở hàngLễ chùaCưới hỏiTuổi kỵ
Mùng 1 Tết25/1/2020TốtTốtẤt Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi
Mùng 2 Tết26/1/2020TốtTốt (Chỉ nhóm tuổi Tý, Thìn, Thân)TốtCanh Tuất, Bính Tuất
Mùng 3 Tết27/1/2020Tốt (Chỉ nhóm tuổi Sửu, Tị, Dậu)TốtTân Hợi, Đinh Hợi
Mùng 4 Tết28/1/2020TốtTốtTốtNhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Mùng 5 Tết29/1/2020TốtTốtTốtTốtQuý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Mùng 6 Tết30/1/2020TốtTốtTốtBính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Mùng 7 Tết31/1/2020TốtĐinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Mùng 8 Tết1/2/2020TốtTốtTốtNhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Mùng 9 Tết2/2/2020TốtTốtQuý Tị, Tân Tị, Tân Hợi
Mùng 10 Tết3/2/2020TốtTốtTốtTốtCanh Ngọ, Mậu Ngọ
II. Chi tiết xem ngày giờ tốt đầu năm 2020, hướng xuất hành đầu năm 2020
Mùng 1 Tết (25/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa
Ngày: Đinh Mão; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Tân Dậu, Quý Dậu.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

SAO TỐT

Thiên đức : Tốt mọi việc

Sát cống : Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Thiên Ân : Tốt mọi việc

SAO XẤU

Chu tước hắc đạo : Kỵ về nhà mới; khai trương

Nguyệt Kiến chuyển sát : Kỵ khởi công, động thổ

– Việc nên làm: Nên xuất hành, đi lễ chùa, thăm hỏi chúc tết, khai bút, hội họp.

– Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long, Quý Mão (5h-7h): Minh Đường, Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

– Hướng tốt: Hướng Đông cầu Tài Thần, hướng Nam gặp Hỷ Thần.

– Chú ý: Quan niệm xưa cho rằng, ngày mùng 1 Tết là thời điểm đất trời giao thoa, là ngày đầu tiên của năm mới nên được coi là đại cát đại lợi. Vì thế, muốn cầu tài lộc, tình duyên hay đi lễ chùa, xuất hành thì có thể chọn ngay thời điểm lúc Giao thừa. Tuy nhiên, với các tuổi Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị và Quý Hợi xung với ngày, nên hạn chế xuất hành.

Mùng 2 Tết (26/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc
Ngày: Mậu Thìn; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.
Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Nhâm Tuất, Bính Tuất.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

SAO TỐT

Thiên phú : Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Lộc khố : Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Thiên Ân : Tốt mọi việc

Trực Tinh : Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

SAO XẤU

Thổ ôn (Thiên cẩu) : Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Thiên tặc : Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Cửu không : Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Quả tú : Xấu với cưới hỏi

Phủ đầu sát : Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang : Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Không phòng : Kỵ cưới hỏi

– Việc nên làm: Có thể xuất hành, mở hàng, khai trương, giao dịch cầu tài đầu năm mới.

– Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long, Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường, Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

– Hướng tốt: Đi về hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần, đi về hướng Bắc gặp Tài Thần.

– Chú ý: Tuổi Canh Tuất, Bính Tuất xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

– Đặc biệt lưu ý với việc mở hàng, khai trương:

Riêng ngày mùng 2 Tết Nguyên Đán 2020 chỉ tốt cho các nhóm tuổi Tý, Thìn và Thân (Những người sinh năm 1992, 1980, 1996, 1984, 1972, 1960, 2000, 1968, 1988, 1976, 1964…). Những tuổi khác không nên chọn ngày này để khai trương cầu tài lộc.

Mùng 3 Tết (27/1/2020 dương lịch): Xấu

Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc
Ngày: Kỷ Tỵ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Quý Hợi, Đinh Hợi.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.
Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

SAO TỐT

Thiên Phúc : Tốt mọi việc

Địa tài : Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Hoạt điệu : Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Kim đường : Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn) : Xấu mọi việc

Tiểu Hồng Sa : Xấu mọi việc

Tiểu Hao : Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Hoang vu : Xấu mọi việc

Nguyệt Hỏa : Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Thần cách : Kỵ tế tự

Băng tiêu ngọa hãm : Xấu mọi việc

Sát chủ : Xấu mọi việc

Nguyệt Hình : Xấu mọi việc

Ngũ hư : Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Độc Hỏa : Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

– Ngày 27/1/2020 là ngày Sát chủ. Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

– Ngày 27/1/2020 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

– Việc nên làm: Theo quan niệm dân gian, đây là ngày Tam Nương, đồng thời là ngày Sát Chủ nên trăm sự đều kỵ với tất cả các tuổi, không nên tiến hành việc đại sự. Có thể đi thăm hỏi họ hàng, đi lễ chùa cầu bình an hoặc làm từ thiện.

– Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Ất Hợi (21h-23h): Bảo Quang

– Hướng tốt: Muốn cầu tài lộc nên xuất hành về hướng Nam, muốn cầu tình duyên nên đi về hướng Đông Bắc.

– Chú ý: Trường hợp ngoại lệ, với các nhóm tuổi thuộc tuổi Sửu, Tị và Dậu (những người sinh năm 1989, 1981, 1993, 1985, 1997, 2001, 1973, 1961…) có thể nhằm ngày này tiến hành mở hàng, khai trương. Tuy nhiên, cần tránh các việc liên quan đến giao thông, vận tải hoặc xuất hành xa.

Mùng 4 (28/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ
Ngày: Canh Ngọ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Giáp Tý, Bính Tý.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

SAO TỐT

Thiên Mã (Lộc mã) : Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Nguyệt Tài : Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Tam Hợp : Tốt mọi việc

Dân nhật, thời đức : Tốt mọi việc

SAO XẤU

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) : Xấu mọi việc

Hoàng Sa : Xấu đối với xuất hành

Ngũ Quỹ : Kỵ xuất hành

Trùng phục : Kỵ giá thú; an táng

Bạch hổ : Kỵ an táng

Tội chỉ : Xấu với tế tự; tố tụng

– Việc nên làm: Mở hàng, khai trương lấy lộc đầu năm cho toàn bộ các lĩnh vực. Tuy nhiên, tốt nhất liên quan đến của hàng ăn uống, nhà hàng, bất động sản, xây dựng.

– Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long, Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường

– Hướng tốt: Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần, tốt cho nhân duyên, tình cảm. Hướng Tây Nam gặp Tài Thần, tốt cho tài lộc công danh.

– Chú ý: Các tuổi xung ngày gồm Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần nên hạn chế đi xa hoặc làm việc lớn như khai trương, mở hàng lấy lộc đầu năm.

Mùng 5 (29/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ
Ngày: Tân Mùi; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Ất Sửu, Đinh Sửu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

SAO TỐT

Nguyệt đức hợp : Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Thiên thành : Tốt mọi việc

Kính Tâm : Tốt đối với an táng

Ngọc đường : Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

Nhân Chuyên : Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

SAO XẤU

Thiên ôn : Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

– Ngày 29/1/2020 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

– Việc nên làm: Xuất hành, chuyển chỗ, khai trương, giao dịch, xây dựng, cưới hỏi, đi lễ chùa.

– Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang, Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long, Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường

– Hướng tốt: Hướng Tây Nam tốt cho cả tình duyên và tài lộc.

– Chú ý: Theo quan niệm dân gian, đây là ngày Nguyệt Kỵ, là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng. Đối với các tuổi xung ngày gồm Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, nên hạn chế xuất hành xa hay tiến hành việc quan trọng.

Mùng 6 (30/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Kiếm Phong Kim
Ngày: Nhâm Thân; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Bính Dần, Canh Dần.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

SAO TỐT

Thiên đức hợp : Tốt mọi việc

Nguyệt Không : Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Minh tinh : Tốt mọi việc

Nguyệt giải : Tốt mọi việc

Giải thần : Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Phổ hộ (Hội hộ) : Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Dịch Mã : Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Thiên Ân : Tốt mọi việc

SAO XẤU

Nguyệt phá : Xấu về xây dựng nhà cửa

– Việc nên làm: Khai bút đầu năm 2020, mở cửa văn phòng lấy ngày đẹp. Ký kết giao dịch đầu năm (nếu có). Tốt cho khai trương các ngành hàng liên quan đến văn phòng phẩm, trang phục đồ công sở, may mặc thời trang để lấy ngày đẹp.

– Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h): Thanh Long, Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang, Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

– Hướng tốt: Xuất hành về hướng Nam tốt cho tình duyên, hướng Tây tốt cho tài lộc, công danh.

– Chú ý: Các tuổi Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân xung với ngày, nên hạn chế đi xa hay tiến hành việc quan trọng.

Mùng 7 (31/1/2020 dương lịch): Xấu

Ngũ hành niên mệnh: Kiếm Phong Kim
Ngày: Quý Dậu; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Đinh Mão, Tân Mão.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

SAO TỐT

Phúc Sinh : Tốt mọi việc

Cát Khánh : Tốt mọi việc

Âm Đức : Tốt mọi việc

SAO XẤU

Thiên Lại : Xấu mọi việc

Hoang vu : Xấu mọi việc

Nhân Cách : Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Huyền Vũ : Kỵ an táng

Ly sàng : Kỵ cưới hỏi

– Ngày 31/1/2020 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

– Việc nên làm: Dân gian coi đây là ngày Tam Nương, kỵ khai trương, xuất hành hay cưới hỏi. Vì thế, ngày này chỉ nên đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa cầu bình an hoặc làm từ thiện. Hạn chế tiến hành việc hệ trọng.

– Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long, Ất Mão (5h-7h): Minh Đường, Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Tân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

– Hướng tốt: Đi về hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần, tốt cho nhân duyên, tình cảm. Đi về hướng Tây gặp Tài thần, tốt cho tài lộc, công danh.

– Chú ý: Các tuổi xung với ngày gồm Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu nên hạn chế xuất hành xa hay tiến hành các việc hệ trọng.

Mùng 8 (1/2/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Dầu Hỏa
Ngày: Giáp Tuất; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Mậu Thìn, Canh Thìn.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

SAO TỐT

Thiên hỷ : Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Quý : Tốt mọi việc

Thiên Quan : Tốt mọi việc

Tam Hợp : Tốt mọi việc

Hoàng Ân : Tốt mọi việc

SAO XẤU

Thụ tử : Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Nguyệt Yếm đại họa : Xấu đối với xuất hành, giá thú

Trùng Tang : Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Cô thần : Xấu với cưới hỏi

Quỷ khốc : Xấu với tế tự; an táng

– Việc nên làm: Tiến hành khai trương, giao dịch đầu năm mới, ký kết hợp đồng, mở cửa hàng đón lộc. Ngày này tốt cho toàn bộ các lĩnh vực, trong đó tốt nhất là ngành hàng liên quan đến đồ ăn thức uống.

– Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long, Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường, Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

– Hướng tốt: Đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, tốt cho cầu tình duyên. Xuất hành theo hướng Đông Nam để gặp Tài Thần, cầu danh lợi lưỡng toàn.

– Chú ý: Các tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất xung với ngày. Vì thế, hạn chế tiến hành việc quan trọng, tránh rủi ro.

Mùng 9 (2/2/2020 dương lịch): Bình thường

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Dầu Hỏa
Ngày: Ất Hợi; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

SAO TỐT

Thiên Quý : Tốt mọi việc

Thánh tâm : Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Ngũ phú : Tốt mọi việc

U Vi tinh : Tốt mọi việc

Lục Hợp : Tốt mọi việc

Mẫu Thương : Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

SAO XẤU

Kiếp sát : Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Địa phá : Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Hà khôi(Cẩu Giảo) : Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Câu Trận : Kỵ an táng

Thổ cẩm : Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

Cẩu Giảo : Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

– Việc nên làm: Xuất hành, thăm hỏi hàng xóm, đi lễ cầu bình an.

– Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

– Hướng tốt: Muốn cầu tình duyên, nên đi về hướng Tây Bắc để được Hỷ Thần ban ơn. Muốn cầu tài lộc, nên xuất hành theo hướng Đông Nam được Tài Thần chiếu cố.

– Chú ý: Các tuổi xung ngày gồm Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi, nên hạn chế đi xa và tiến hành việc quan trọng.

Mùng 10 (3/2/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Giản Hạ Thủy
Ngày: Bính Tý; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Giản Hạ Thủy kị tuổi: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

SAO TỐT

Nguyệt Đức : Tốt mọi việc

Sinh khí : Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

Nguyệt Ân : Tốt mọi việc

Ích Hậu : Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Mẫu Thương : Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Đại Hồng Sa : Tốt mọi việc

Thanh Long : Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

Sát cống : Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

SAO XẤU

Thiên Ngục : Xấu mọi việc

Thiên Hỏa : Xấu về lợp nhà

Phi Ma sát (Tai sát) : Kỵ giá thú nhập trạch

Lỗ ban sát : Kỵ khởi công, động thổ

– Việc nên làm: Trong ngày có thể xuất hành, cưới hỏi hôn thú, giao dịch, khai trương, cầu phúc, tế tự.

– Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

– Hướng tốt: Cầu tài lộc đi về hướng Đông, cầu tình duyên xuất hành theo hướng Tây Nam.

– Chú ý: Các tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ xung với ngày. Vì thế, không nên tiến hành việc hệ trọng, đồng thời hạn chế xuất hành xa để tránh gặp xui xẻo.

*Thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo!

Theo tuvingaynay.com!