Xem ngày tốt ký hợp đồng trong tháng 1/2022 để đem lại nhiều lộc may

Xem ngày tốt ký hợp đồng trong tháng 1 năm 2022 để chọn ra ngày tốt, ngày đẹp giúp cho công việc làm ăn, buôn bán được thuận lợi, may mắn.

Xem ngày ký hợp đồng tức là lựa chọn ngày đại lợi, đại cát mong cho cuộc đàm phán được thành công và sự hợp tác giữa hai bên được suôn sẻ, tốt đẹp. Các hợp đồng kinh tế, hợp đồng mua bán hợp tác kinh doanh rất quan trọng trong giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp hay các các nhân với nhau.

Những bản hợp đồng lớn có ý nghĩa là dấu ấn cam kết cho sự thành công và phát triển giữa các đối tác với nhau thông qua một buổi ký kết quan trọng đánh dấu tầm quan trọng của bản hợp đồng và sự hợp tác giữa hai bên. Vì vậy, việc chọn ngày tốt kí kết hợp đồng rất quan trọng, nếu chọn được ngày đẹp, giờ tốt thì việc ký kết có thể diễn ra nhanh chóng, thuận lợi.

Với những buổi lễ ký hợp đồng quan trọng, để ký kết được một hợp đồng kinh tế, người ta thường xem ngày tốt ký hợp đồng để có được một chút may mắn trong công việc làm ăn. Để chọn ngày ký hợp đồng hay mua bán giao dịch, mua bán nhà đất, mua xe thuận lợi trong tháng bất kỳ nên chọn ngày tốt cho việc ký hợp đồng, mang may mắn trong cuộc giao dịch ký kết với đối tác là các ngày Đại An, Tốc Hỷ.

Ngoài ra, cũng kiêng kỵ chọn ký kết hợp đồng phạm phải ngày Sát Chủ, Kiếp Sát. Xem ngày tốt xấu ký hợp đồng giúp bạn để chọn được ngày lành tháng đẹp để ký hợp đồng thuê nhà, mua nhà, giao dịch mua bán…. Dưới đây là những ngày tốt trong tháng 1/2022 bản mệnh có thể tham khảo.

Thứ bảy
1
Tháng 1
Ngày xấu
  • Ngày 1/1/2022 – 29/11/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Canh Tý, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Hai
3
Tháng 1
Ngày xấu
  • Ngày 3/1/2022 – 1/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ Sáu
7
Tháng 1
Ngày tốt
  • Ngày 7/1/2022 – 5/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ bảy
8
Tháng 1
Ngày xấu
  • Ngày 8/1/2022 – 6/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Chủ Nhật
9
Tháng 1
Ngày tốt
  • Ngày 9/1/2022 – 7/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ Hai
10
Tháng 1
Ngày tốt
  • Ngày 10/1/2022 – 8/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Thứ Ba
11
Tháng 1
Ngày xấu
  • Ngày 11/1/2022 – 9/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Thứ Tư
12
Tháng 1
Ngày xấu
  • Ngày 12/1/2022 – 10/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Chủ Nhật
16
Tháng 1
Ngày tốt
  • Ngày 16/1/2022 – 14/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ Tư
19
Tháng 1
Ngày tốt
  • Ngày 19/1/2022 – 17/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Năm
20
Tháng 1
Ngày xấu
  • Ngày 20/1/2022 – 18/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng
Thứ Sáu
28
Tháng 1
Ngày tốt
  • Ngày 28/1/2022 – 26/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Thứ Hai
31
Tháng 1
Ngày tốt
  • Ngày 31/1/2022 – 29/12/2021 âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo:  (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcKhám phá về cái chết cận kề trong giấc mơ và mối liên hệ về cảm giác
Bài tiếp theoXem tuổi xông đất năm 2022 cho gia chủ tuổi Mậu Thìn 1988