Xem tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của 12 con giáp chi tiết chính xác

Xem tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của 12 con giáp chi tiết chính xác về vận trình công việc, sức khỏe, tình duyên, sự may mắn hay xui xẻo để biết cách phòng tránh.

Thông tin chi tiết về tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai dương lịch:

Âm lịch: mùng 8, tháng Năm, năm 2019 tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi, Tiết khí: Mang Chủng, Trực: Thành, Ngày Hắc Đạo (xấu)

Giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long, Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường, Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang, Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Giờ Hắc đạo: Giáp Dần (3h-5h): Thiên Hình, Ất Mão (5h-7h): Chu Tước, Mậu Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ, Canh Thân (15h-17h): Thiên Lao, Tân Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ, Quý Hợi (21h-23h): Câu Trận

Ngũ hành niên mệnh: Thành Đầu Thổ
Ngày: Mậu Dần; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Nhâm Thân, Giáp Thân.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Nên làm: Bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức, dọn nhà mới…

Kiêng kỵ: Việc tố tụng là việc cần được giải bỏ thì không nên chọn ngày có trực Thành.

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

SAO TỐT

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

SAO XẤU

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Bạch hổ: Kỵ an táng

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

XEM NGÀY TỐT XẤU THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao: Tâm
Ngũ hành: Thái âm
Động vật: Hồ (Chồn)
TÂM NGUYỆT HỒ: Khấu Tuân: xấu

(Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ 2.

– Nên làm: Làm bất cứ việc gì cũng không hợp với sao Hung tú này.

– Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.

– Ngoại lệ: Sao Tâm gặp ngày Dần rất tốt, có thể tiến hành làm các việc nhỏ bình thường.

Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung.

Hướng xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam, Tài thần: Hướng Bắc, Hắc thần: Hướng Tây

Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Tuyệt Lộ: 23h-01h và 11h-13h: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Giờ Đại An: 01h-03h và 13h-15h: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tốc Hỷ: 03h-05h và 15h-17h: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Giờ Lưu Niên: 05h-07h và 17h-19h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Giờ Xích Khẩu: 07h-09h và 19h-21h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Giờ Tiểu Các: 09h-11h và 21h-23h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Xem tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của 12 con giáp chi tiết chính xác

Mời các bạn xem tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của 12 con giáp dưới đây: (Nội dung tử vi ngày 10/6/2019 sẽ được cập nhật vào lúc 10h ngày 9/6, mời các bạn đón đọc)
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Tý
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Sửu
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Dần
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Mão
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Thìn
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Tỵ

Xem tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của 12 con giáp chi tiết chính xác

Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Ngọ
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Mùi
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Thân
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Dậu
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Tuất
Tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của tuổi Hợi

Xem tử vi ngày 10/6/2019 thứ hai của 12 con giáp chi tiết chính xác

Tìm hiểu thêm về ngày giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo, sao Cát tinh và Hung tinh theo Ngọc Hạp thông tư:

Ngày Hắc Đạo là gì? Đây là những ngày có những sao xấu, mang tính cản trở khiến cho công việc của con người không đạt được những kết quả tốt.

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long, Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường, Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang, Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh. Mọi công việc tiến hành trong những giờ này sẽ luôn được hanh thông, thuận lợi và có được nhiều may mắn, hóa dữ thành lành.

Các giờ xấu (Hắc đạo) trong ngày là: Giáp Dần (3h-5h): Thiên Hình, Ất Mão (5h-7h): Chu Tước, Mậu Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ, Canh Thân (15h-17h): Thiên Lao, Tân Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ, Quý Hợi (21h-23h): Câu Trận. Tiến hành công việc vào những giờ này sẽ không được thuận lợi, thường gặp phải những khó khăn, trắc trở bất ngờ.

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là tuổi Canh Thân, Giáp Thân.

Nên xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2019 là trực Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu).

Các sao tốt trong ngày hôm nay là:

Sao Thiên Đức Hợp: tốt mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Nhâm; tháng 2: ngày Tỵ; tháng 3: ngày Đinh; tháng 4: ngày Bính; tháng 5: ngày Dân; tháng 6: ngày Kỷ; tháng 7: ngày Mậu; tháng 8: ngày Hợi; tháng 9: ngày Tân; tháng 10: ngày Canh; tháng 11: ngày Thân; tháng 12: ngày Ất.

Sao Thiên Hỷ: tốt mọi việc, nhất là việc cưới hỏi. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tuất; tháng 2: ngày Hợi; tháng 3: ngày Tý; tháng 4: ngày Sửu; tháng 5: ngày Dần; tháng 6: ngày Mão; tháng 7: ngày Thìn; tháng 8: ngày Tỵ; tháng 9: ngày Ngọ; tháng 10: ngày Mùi; tháng 11: ngày Thân; tháng 12: ngày Dậu.

Sao Thiên Mã (Lộc Mã): tốt cho việc xuất hành, cầu tài lộc, giao dịch buôn bán. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Giáp; tháng 2: ngày Tý; tháng 3: ngày Dần; tháng 4: ngày Thìn; tháng 5: ngày Ngọ; tháng 6: ngày Thân; tháng 7: ngày Tuất; tháng 8: ngày Tý; tháng 9: ngày Dần; tháng 10: ngày Thìn tháng 11: ngày Ngọ; tháng 12: Thân.

Sao Nguyệt Ân: tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Bính; tháng 2: ngày Đinh; tháng 3: ngày Canh; tháng 4: ngày Kỷ; tháng 5: ngày Mậu; tháng 6: ngày Tân; tháng 7: ngày Nhâm; tháng 8: ngày Quý; tháng 9: ngày Canh; tháng 10: ngày Ất; tháng 11: ngày Giáp; tháng 12: ngày Tân.

Sao Ích Hậu: tốt mọi việc nhất là đối với việc cưới hỏi. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tý; tháng 2: ngày Ngọ; tháng 3: ngày Sửu; tháng 4: ngày Mùi; tháng 5: ngày Dần; tháng 6: ngày Thân; tháng 7: ngày Mão; tháng 8: ngày Dậu; tháng 9: ngày Thìn; tháng 10: ngày Tuất; tháng 11: ngày Tỵ; tháng 12: ngày Hợi.

Sao Tam Hợp: Tốt mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Ngọ, Tuất; tháng 2: ngày Mùi, Hợi; tháng 3: ngày Thân, Tý; tháng 4: ngày Dậu, Sửu; tháng 5: ngày Tuất, Dần; tháng 6: ngày Hợi, Mão; tháng 7: ngày Tý, Thìn; tháng 8: ngày Sửu, Tỵ; tháng 9: ngày Dần, Ngọ; tháng 10: ngày Mão, Mùi; tháng 11: ngày Thìn, Thân; tháng 12: ngày Tỵ, Dậu.

Sao Mẫu Thương: tốt cho việc cầu tài, khai trương. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Hợi, Tý; tháng 2: ngày Hợi, Tý; tháng 3: ngày Hợi, Tý; tháng 4: ngày Dần, Mão; tháng 5: ngày Dần, Mão; tháng 6: ngày Dần, Mão; tháng 7: ngày Thìn, Sửu; tháng 8: ngày Thìn, Sửu; tháng 9: ngày Thìn, Sửu; tháng 10: ngày Thân, Dậu; tháng 11: ngày Thân, Dậu; tháng 12: ngày Thân, Dậu.

Các sao xấu trong ngày hôm nay là:

Sao Hoàng Sa: xấu với việc xuất hành. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Ngọ; tháng 2: ngày Dần; tháng 3: ngày Tý; tháng 4: ngày Ngọ; tháng 5: ngày Dần; tháng 6: ngày Tý; tháng 7: ngày Ngọ; tháng 8: ngày Dần; tháng 9: ngày Tý; tháng 10: ngày Ngọ; tháng 11: ngày Dần; tháng 12: ngày Tý.

Sao Bạch Hổ: kỵ mai táng. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Ngọ; tháng 2: ngày Thân; tháng 3: ngày Tuất; tháng 4: ngày Tý; tháng 5: ngày Dần; tháng 6: ngày Thìn; tháng 7: ngày Ngọ; tháng 8: ngày Thân; tháng 9: ngày Tuất; tháng 10: ngày Tý; tháng 11: ngày Dần; tháng 12: ngày Thìn.

Sao Lôi Công: xấu với xây dựng nhà cửa. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Dần; tháng 2: ngày Hợi; tháng 3: ngày Tỵ; tháng 4: ngày Thân; tháng 5: ngày Dần; tháng 6: ngày Hợi; tháng 7: ngày Tỵ; tháng 8: ngày Thân; tháng 9: ngày Dần; tháng 10: ngày Hợi; tháng 11: ngày Tỵ; tháng 12: ngày Thân.

Sao Cô Thần: xấu với việc giá thú. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tuất; tháng 2: ngày Hợi; tháng 3: ngày Tý; tháng 4: ngày Sửu; tháng 5: ngày Dần; tháng 6: ngày Mão; tháng 7: ngày Thìn; tháng 8: ngày Tỵ; tháng 9: ngày Ngọ; tháng 10: ngày Mùi; tháng 11: ngày Thân; tháng 12: ngày Dậu.

Sao Ly Sàng: kỵ giá thú. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1, 2, 3: ngày Dậu; tháng 4, 5, 6: ngày Dần, Ngọ; tháng 7, 8, 9: ngày Tuất; tháng 10, 11, 12: ngày Tỵ.

Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1, 2, 3: ngày Hợi; tháng 4, 5, 6: ngày Dần; tháng 7, 8, 9: ngày Tỵ; tháng 10, 11, 12: ngày Thân.

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Theo Tử Vi Ngày Nay!