Xem tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của 12 con giáp chi tiết chính xác

Xem tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của 12 con giáp chi tiết chính xác về vận trình công việc, sức khỏe, tình duyên, sự may mắn hay xui xẻo để biết cách phòng tránh.

Thông tin chi tiết về tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba dương lịch:

Âm lịch: mùng 6, tháng Bảy, năm 2019 tức ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi, Tiết khí: Đại Thử, Trực: Định, Ngày Hắc Đạo (xấu)

Giờ Hoàng đạo: Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Giờ Hắc đạo: Bính Tý (23h-1h): Bạch Hổ, Mậu Dần (3h-5h): Thiên Lao, Kỷ Mão (5h-7h): Nguyên Vũ, Tân Tị (9h-11h): Câu Trận, Giáp Thân (15h-17h): Thiên Hình, Ất Dậu (17h-19h): Chu Tước

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Dầu Hỏa
Ngày: Ất Hợi; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Nên làm: Hầu hết mọi việc đều tốt.

Kiêng kỵ: Tránh những việc phá vỡ sự ổn định như hội họp tranh luận, cử tướng xuất binh hay chữa bệnh.

Tuổi xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

SAO TỐT

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Hoang vu: Xấu mọi việc

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Câu Trận: Kỵ an táng

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

XEM NGÀY TỐT XẤU THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao: Vỹ
Ngũ hành: Hỏa
Động vật: Hổ
VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: tốt

(Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3.

– Nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

– Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

– Ngoại lệ: Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.

Vỹ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh.

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Tây Bắc, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông Nam, Hắc thần (hướng ông thần ác): Hướng Tây Nam

Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Tuyệt Lộ: 23h-01h và 11h-13h: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Giờ Đại An: 01h-03h và 13h-15h: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tốc Hỷ: 03h-05h và 15h-17h: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Giờ Lưu Niên: 05h-07h và 17h-19h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Giờ Xích Khẩu: 07h-09h và 19h-21h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Giờ Tiểu Các: 09h-11h và 21h-23h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Xem tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của 12 con giáp chi tiết chính xác

Mời các bạn xem tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của 12 con giáp dưới đây: (Nội dung tử vi ngày 6/8/2019 sẽ được cập nhật vào lúc 10h ngày 5/8, mời các bạn đón xem)
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Tý
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Sửu
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Dần
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Mão
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Thìn
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Tỵ

Xem tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của 12 con giáp chi tiết chính xác

Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Ngọ
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Mùi
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Thân
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Dậu
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Tuất
Tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của tuổi Hợi

Xem tử vi ngày 6/8/2019 thứ ba của 12 con giáp chi tiết chính xác

Tìm hiểu thêm về ngày giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo, sao Cát tinh và Hung tinh theo Ngọc Hạp thông tư:

Ngày Hắc Đạo là gì? Đây là những ngày có những sao xấu, mang tính cản trở khiến cho công việc của con người không đạt được những kết quả tốt.

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang. Mọi công việc tiến hành trong những giờ này sẽ luôn được hanh thông, thuận lợi và có được nhiều may mắn, hóa dữ thành lành.

Các giờ xấu (Hắc đạo) trong ngày là: Bính Tý (23h-1h): Bạch Hổ, Mậu Dần (3h-5h): Thiên Lao, Kỷ Mão (5h-7h): Nguyên Vũ, Tân Tị (9h-11h): Câu Trận, Giáp Thân (15h-17h): Thiên Hình, Ất Dậu (17h-19h): Chu Tước. Tiến hành công việc vào những giờ này sẽ không được thuận lợi, thường gặp phải những khó khăn, trắc trở bất ngờ.

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là tuổi Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2019 là trực Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu).

Các sao tốt trong ngày hôm nay là:

Sao Thiên Phúc: tốt mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Kỷ; tháng 2: ngày Mậu; tháng 4: ngày Tân, Quý; tháng 5: ngày Canh, Nhâm; tháng 7: ngày Ất; tháng 8: ngày Giáp; tháng 10: ngày Đinh; tháng 11: ngày Bính. Các tháng cuối mùa (tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng 12) không có sao Thiên Phúc.

Sao Nguyệt Giải: tốt mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Thân; tháng 2: ngày Thân; tháng 3: ngày Dậu; tháng 4: ngày Dậu; tháng 5: ngày Tuất; tháng 6: ngày Tuất; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Hợi; tháng 9: ngày Ngọ; tháng 10: ngày Ngọ; tháng 11: ngày Mùi; tháng 12: ngày Mùi.

Sao Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Sao Phổ Hộ: tốt mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Thân; tháng 2: ngày Dần; tháng 3: ngày Dậu; tháng 4: ngày Mão; tháng 5: ngày Tuất; tháng 6: ngày Thìn; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Tỵ; tháng 9: ngày Tý; tháng 10: ngày Ngọ; tháng 11: ngày Sửu; tháng 12: ngày Mùi.

Các sao xấu trong ngày hôm nay là:

Sao Thiên Cương (Diệt Môn): xấu mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ; tháng 2: ngày Tý; tháng 3: ngày Mùi; tháng 4: ngày Dần; tháng 5: ngày Dậu; tháng 6: ngày Thìn; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Ngọ; tháng 9: ngày Sửu; tháng 10: ngày Thân; tháng 11: ngày Mão; tháng 12: ngày Tuất.

Sao Tiểu Hao: xấu về kinh doanh, cầu tài lộc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ; tháng 2: ngày Ngọ; tháng 3: ngày Mùi; tháng 4: ngày Thân; tháng 5: ngày Dậu; tháng 6: ngày Tuất; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Tý; tháng 9: ngày Sửu; tháng 10: ngày Dậu; tháng 11: ngày Mão; tháng 12: ngày Thìn.

Sao Nguyệt Hỏa: xấu đối với việc làm bếp, lợp nhà. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ; tháng 2: ngày Thìn; tháng 3: ngày Mão; tháng 4: ngày Dần; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Tý; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Tuất; tháng 9: ngày Dậu; tháng 10: ngày Thân; tháng 11: ngày Mùi; tháng 12: ngày Ngọ.

Sao Độc Hỏa: xấu đối với việc làm bếp, lợp nhà. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ; tháng 2: ngày Thìn; tháng 3: ngày Mão; tháng 4: ngày Dần; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Tý; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Tuất; tháng 9: ngày Dậu; tháng 10: ngày Thân; tháng 11: ngày Mùi; tháng 12: ngày Ngọ.

Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: xấu mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ; tháng 2: ngày Tý; tháng 3: ngày Sửu; tháng 4: ngày Dần; tháng 5: ngày Mão; tháng 6: ngày Tuất; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Ngọ; tháng 9: ngày Mùi; tháng 10: ngày Thân; tháng 11: ngày Dậu; tháng 12: ngày Thìn.

Sao Câu Trận: kỵ mai táng. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Hợi; tháng 2: ngày Sửu; tháng 3: ngày Mão; tháng 4: ngày Tỵ; tháng 5: ngày Mùi; tháng 6: ngày Dậu; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Sửu; tháng 9: ngày Mão; tháng 10: ngày Tỵ; tháng 11: ngày Mùi; tháng 12: ngày Dậu.

Sao Ngũ Hư: kỵ khởi tạo, giá thú, an táng. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ; tháng 2: ngày Dậu; tháng 3: ngày Sửu; tháng 4: ngày Thân; tháng 5: ngày Tý; tháng 6: ngày Thìn; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Mão; tháng 9: ngày Mùi; tháng 10: ngày Dần; tháng 11: ngày Ngọ; tháng 12: ngày Tuất.

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Theo tử vi ngày nay!