Xem tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của 12 con giáp chi tiết chính xác

Xem tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của 12 con giáp chi tiết chính xác về vận trình công việc, sức khỏe, tình duyên, sự may mắn hay xui xẻo để biết cách phòng tránh.

Thông tin chi tiết về tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm dương lịch:

Âm lịch: mùng 8, tháng Bảy, năm 2019 tức ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi, Tiết khí: Lập Thu, Trực: Chấp, Ngày Hoàng Đạo (tốt)

Giờ Hoàng đạo: Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang, Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long, Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường

Giờ Hắc đạo: Canh Tý (23h-1h): Thiên Hình, Tân Sửu (1h-3h): Chu Tước, Giáp Thìn (7h-9h): Bạch Hổ, Bính Ngọ (11h-13h): Thiên Lao, Đinh Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ, Kỷ Dậu (17h-19h): Câu Trận

Ngũ hành niên mệnh: Giản Hạ Thủy
Ngày: Đinh Sửu; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
Nạp âm: Giản Hạ Thủy kị tuổi: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Nên làm: Những việc có lợi cho việc lưu giữ lâu dài cái tốt cho mai sau như trồng trọt, cất giữ tiền bạc, hạt giống…

Kiêng kỵ: Đồng thời nên kiêng những việc như xuất tiền của, dời nhà ở, xuất hành, mở cửa hàng, công xưởng…

Tuổi xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

SAO TỐT

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Minh đường: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

SAO XẤU

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Sát chủ: Xấu mọi việc

Ngày 8/8/2019 là ngày Dương công kỵ .

Ngày 8/8/2019 là ngày Sát chủ. Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

XEM NGÀY TỐT XẤU THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao: Đẩu
Ngũ hành: Mộc
Động vật: Giải (con cua)
ĐẨU MỘC GIẢI: Tống Hữu: tốt

(Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

– Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

– Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng thì mới dễ nuôi.

– Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai.
Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai.

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Nam, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông, Hắc thần (hướng ông thần ác): Hướng Tây

Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Tốc Hỷ: 23h-01h và 11h-13h: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Giờ Lưu Niên: 01h-03h và 13h-15h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Giờ Xích Khẩu: 03h-05h và 15h-17h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Giờ Tiểu Các: 05h-07h và 17h-19h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Giờ Tuyệt Lộ: 07h-09h và 19h-21h: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Giờ Đại An: 09h-11h và 21h-23h: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Xem tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của 12 con giáp chi tiết chính xác

Mời các bạn xem tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của 12 con giáp dưới đây: (Nội dung tử vi ngày 8/8/2019 sẽ được cập nhật vào lúc 10h ngày 7/8, mời các bạn đón xem)
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Tý
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Sửu
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Dần
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Mão
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Thìn
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Tỵ

Xem tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của 12 con giáp chi tiết chính xác

Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Ngọ
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Mùi
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Thân
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Dậu
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Tuất
Tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của tuổi Hợi

Xem tử vi ngày 8/8/2019 thứ năm của 12 con giáp chi tiết chính xác

Tìm hiểu thêm về ngày giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo, sao Cát tinh và Hung tinh theo Ngọc Hạp thông tư:

Ngày Hoàng Đạo là gì? Đây chính là những ngày tốt trong tháng, tại những ngày này sẽ có nhiều sao tốt giúp cho mọi công việc đều được hanh thông, thuận lợi và gặp nhiều may mắn.

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang, Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long, Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường. Mọi công việc tiến hành trong những giờ này sẽ luôn được hanh thông, thuận lợi và có được nhiều may mắn, hóa dữ thành lành.

Các giờ xấu (Hắc đạo) trong ngày là: Canh Tý (23h-1h): Thiên Hình, Tân Sửu (1h-3h): Chu Tước, Giáp Thìn (7h-9h): Bạch Hổ, Bính Ngọ (11h-13h): Thiên Lao, Đinh Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ, Kỷ Dậu (17h-19h): Câu Trận. Tiến hành công việc vào những giờ này sẽ không được thuận lợi, thường gặp phải những khó khăn, trắc trở bất ngờ.

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi.

Nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2019 là trực Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu).

Các sao tốt trong ngày hôm nay là:

Sao Nguyệt Đức Hợp: tốt mọi việc, kỵ việc kiện tụng. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tân; tháng 2: ngày Kỷ; tháng 3: ngày Đinh; tháng 4: ngày Ất; tháng 5: ngày Tân; tháng 6: ngày Kỷ; tháng 7: ngày Đinh; tháng 8: ngày Ất; tháng 9: ngày Tân; tháng 10: ngày Kỷ; tháng 11: ngày Đinh; tháng 12: ngày Ất.

Sao Mẫu Thương: tốt cho việc cầu tài, khai trương. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Hợi, Tý; tháng 2: ngày Hợi, Tý; tháng 3: ngày Hợi, Tý; tháng 4: ngày Dần, Mão; tháng 5: ngày Dần, Mão; tháng 6: ngày Dần, Mão; tháng 7: ngày Thìn, Sửu; tháng 8: ngày Thìn, Sửu; tháng 9: ngày Thìn, Sửu; tháng 10: ngày Thân, Dậu; tháng 11: ngày Thân, Dậu; tháng 12: ngày Thân, Dậu.

Sao Minh Đường: tốt mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Sửu, tháng 2: ngày Mão; tháng 3: ngày Tỵ; tháng 4: ngày Mùi; tháng 5: ngày Dậu; tháng 6: ngày Hợi; tháng 7: ngày Sửu, tháng 8: ngày Mão; tháng 9: ngày Tỵ; tháng 10: ngày Mùi; tháng 11: ngày Dậu; tháng 12: ngày Hợi.

Sao Trực Tinh: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát). Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): ngày Mậu Thìn – Đinh Sửu – Bính Tuất – Ất Mùi – Giáp Thìn – Quý Sửu – Nhâm Tuất tháng 1, 4, 7, 10; ngày Đinh Mão – Bính Tý – Ất Dậu – Giáp Ngọ – Quý Mão – Nhâm Tý – Tân Dậu tháng 2, 5, 8, 11; ngày Bính Dần – Ất Hợi – Giáp Thân – Quý Tỵ – Nhâm Dần – Tân Mão – Canh Tân tháng 3, 6, 9, 12.

Các sao xấu trong ngày hôm nay là:

Sao Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Ngọ; tháng 2: ngày Dần; tháng 3: ngày Thìn; tháng 4: ngày Dậu; tháng 5: ngày Mão; tháng 6: ngày Thân; tháng 7: ngày Sửu; tháng 8: ngày Tỵ; tháng 9: ngày Tý; tháng 10: ngày Hợi; tháng 11: ngày Mùi; tháng 12: ngày Tuất.

Sao Sát Chủ: xấu mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ; tháng 2: ngày Tý; tháng 3: ngày Mùi; tháng 4: ngày Mão; tháng 5: ngày Thân; tháng 6: ngày Tuất; tháng 7: ngày Sửu; tháng 8: ngày Hợi; tháng 9: ngày Ngọ; tháng 10: ngày Dậu; tháng 11: ngày Dần; tháng 12: ngày Thìn.

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Theo tử vi ngày nay!