Xem tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của 12 con giáp chi tiết chính xác

Xem tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của 12 con giáp chi tiết chính xác về vận trình công việc, sức khỏe, tình duyên, sự may mắn hay xui xẻo để biết cách phòng tránh.

Thông tin chi tiết về tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật dương lịch:

Âm lịch: mùng 7, tháng Năm, năm 2019 tức ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi, Tiết khí: Mang Chủng, Trực: Nguy, Ngày Hoàng Đạo (tốt)

Giờ Hoàng đạo: Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang, Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long, Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường

Giờ Hắc đạo: Canh Tý (23h-1h): Thiên Hình, Tân Sửu (1h-3h): Chu Tước, Giáp Thìn (7h-9h): Bạch Hổ, Bính Ngọ (11h-13h): Thiên Lao, Đinh Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ, Kỷ Dậu (17h-19h): Câu Trận

Ngũ hành niên mệnh: Giản Hạ Thủy
Ngày: Đinh Sửu; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
Nạp âm: Giản Hạ Thủy kị tuổi: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

SAO TỐT

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Âm Đức: Tốt mọi việc

Kim đường: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

SAO XẤU

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Ngày 9/6/2019 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

XEM NGÀY TỐT XẤU THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao: Phòng
Ngũ hành: Thái dương
Động vật: Thố (Thỏ)
PHÒNG NHẬT THỐ: Cảnh Yêm: tốt

(Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

– Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.

– Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả.

– Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn, vì sao Phòng đăng viên tại Dậu.

Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.

Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường.

Hướng xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam, Tài thần: Hướng Đông, Hắc thần: Hướng Tây

Ngày xuất hành theo Khổng Minh:

Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

Giờ Tiểu Các: 23h-01h và 11h-13h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Giờ Tuyệt Lộ: 01h-03h và 13h-15h: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Giờ Đại An: 03h-05h và 15h-17h: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tốc Hỷ: 05h-07h và 17h-19h: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Giờ Lưu Niên: 07h-09h và 19h-21h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Giờ Xích Khẩu: 09h-11h và 21h-23h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Xem tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của 12 con giáp chi tiết chính xác

Mời các bạn xem tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của 12 con giáp dưới đây: (Nội dung tử vi ngày 9/6/2019 sẽ được cập nhật vào lúc 10h ngày 8/6, mời các bạn đón đọc)
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Tý
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Sửu
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Dần
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Mão
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Thìn
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Tỵ

Xem tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của 12 con giáp chi tiết chính xác

Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Ngọ
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Mùi
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Thân
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Dậu
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Tuất
Tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của tuổi Hợi

Xem tử vi ngày 9/6/2019 chủ nhật của 12 con giáp chi tiết chính xác


Tìm hiểu thêm về ngày giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo, sao Cát tinh và Hung tinh theo Ngọc Hạp thông tư:

Ngày Hoàng Đạo là gì? Đây chính là những ngày tốt trong tháng, tại những ngày này sẽ có nhiều sao tốt giúp cho mọi công việc đều được hanh thông, thuận lợi và gặp nhiều may mắn.

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang, Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long, Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường. Mọi công việc tiến hành trong những giờ này sẽ luôn được hanh thông, thuận lợi và có được nhiều may mắn, hóa dữ thành lành.

Các giờ xấu (Hắc đạo) trong ngày là: Canh Tý (23h-1h): Thiên Hình, Tân Sửu (1h-3h): Chu Tước, Giáp Thìn (7h-9h): Bạch Hổ, Bính Ngọ (11h-13h): Thiên Lao, Đinh Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ, Kỷ Dậu (17h-19h): Câu Trận. Tiến hành công việc vào những giờ này sẽ không được thuận lợi, thường gặp phải những khó khăn, trắc trở bất ngờ.

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi.

Nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2019 là trực Nguy (Xấu mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu).

Các sao tốt trong ngày hôm nay là:

Sao Thiên Quý: tốt mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Giáp, Ất; tháng 2: ngày Giáp, Ất; tháng 3: ngày Giáp, Ất; tháng 4: ngày Bính, Đinh; tháng 5: ngày Bính, Đinh; tháng 6: ngày Bính, Đinh; tháng 7: ngày Canh, Tân; tháng 8: ngày Canh, Tân; tháng 9: ngày Canh, Tân; tháng 10: ngày Nhâm, Quý; tháng 11: ngày Nhâm, Quý; tháng 12: ngày Nhâm, Quý.

Sao Địa Tài: tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ; tháng 2: ngày Mùi; tháng 3: ngày Dậu; tháng 4: ngày Hợi; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Mão; tháng 7: ngày Tỵ; tháng 8: ngày Mùi; tháng 9: ngày Dậu; tháng 10: ngày Hợi; tháng 11: ngày Sửu; tháng 12: ngày Mão.

Sao Thánh Tâm: tốt mọi việc nhất là cầu phúc, tế tự. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Hợi; tháng 2: ngày Tỵ; tháng 3: ngày Tý; tháng 4: ngày Ngọ; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Mùi; tháng 7: ngày Dần; tháng 8: ngày Thân; tháng 9: ngày Mão; tháng 10: ngày Dậu; tháng 11: ngày Thìn; tháng 12: ngày Tuất.

Sao Cát Khánh: tốt mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Dậu; tháng 2: ngày Dần; tháng 3: ngày Hợi; tháng 4: ngày Thìn; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Ngọ; tháng 7: ngày Mão; tháng 8: ngày Thân; tháng 9: ngày Tỵ; tháng 10: ngày Tuất; tháng 11: ngày Mùi; tháng 12: ngày Tý.

Sao Âm Đức: tốt mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Dậu; tháng 2: ngày Mùi; tháng 3: ngày Tỵ; tháng 4: ngày Mão; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Hợi; tháng 7: ngày Dậu; tháng 8: ngày Mùi; tháng 9: ngày Tỵ; tháng 10: ngày Mão; tháng 11: ngày Sửu; tháng 12: Hợi.

Sao Kim Đường: tốt mọi việc. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ, tháng 2: ngày Mùi; tháng 3: ngày Dậu; tháng 4: ngày Hợi; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Mão; tháng 7: ngày Tỵ, tháng 8: ngày Mùi; tháng 9: ngày Dậu; tháng 10: ngày Hợi; tháng 11: ngày Sửu; tháng 12: ngày Mão.

Các sao xấu trong ngày hôm nay là:

Sao Nguyệt Hỏa: xấu đối với việc làm bếp, lợp nhà. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ; tháng 2: ngày Thìn; tháng 3: ngày Mão; tháng 4: ngày Dần; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Tý; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Tuất; tháng 9: ngày Dậu; tháng 10: ngày Thân; tháng 11: ngày Mùi; tháng 12: ngày Ngọ.

Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): xấu với việc giá thú, mở cửa, mở hàng. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Sửu; tháng 2: ngày Tuất; tháng 3: ngày Mùi; tháng 4: ngày Thìn; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Tuất; tháng 7: ngày Mùi; tháng 8: ngày Thìn; tháng 9: ngày Sửu; tháng 10: ngày Tuất; tháng 11: ngày Mùi; tháng 12 ngày Thìn.

Sao Nhân Cách: xấu đối với giá thú, khởi tạo. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Dậu; tháng 2: ngày Mùi; tháng 3: ngày Tỵ; tháng 4: ngày Mão; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Hợi; tháng 7: ngày Dậu; tháng 8: ngày Mùi; tháng 9: ngày Tỵ; tháng 10: ngày Mão; tháng 11: ngày Sửu; tháng 12: ngày Hợi.

Sao Trùng Tang: kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Giáp; tháng 2: ngày Ất; tháng 3: ngày Kỷ; tháng 4: ngày Bính; tháng 5: ngày Đinh; tháng 6: ngày Kỷ; tháng 7: ngày Canh; tháng 8: ngày Tân; tháng 9: ngày Kỷ; tháng 10: ngày Nhâm; tháng 11: ngày Quý; tháng 12: ngày Kỷ.

Sao Độc Hỏa: xấu đối với việc làm bếp, lợp nhà. Ngày xuất hiện trong tháng (âm lịch): Tháng 1: ngày Tỵ; tháng 2: ngày Thìn; tháng 3: ngày Mão; tháng 4: ngày Dần; tháng 5: ngày Sửu; tháng 6: ngày Tý; tháng 7: ngày Hợi; tháng 8: ngày Tuất; tháng 9: ngày Dậu; tháng 10: ngày Thân; tháng 11: ngày Mùi; tháng 12: ngày Ngọ.

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Theo Tử Vi Ngày Nay!