Xem tuổi mở hàng, khai trương cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2022

Xem tuổi mở hàng, khai trương là việc quan trọng. Chọn tuổi nào mở hàng, khai trương hợp với tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2022 để làm ăn gặp nhiều may mắn?

“Đầu xuôi đuôi lọt”, đây là câu nói của cha ông ngày xưa truyền lại, và theo phong thủy việc chọn tuổi mở hàng, khai trương cho bản mệnh sẽ mang đến nhiều điều may mắn, thuận lợi. Do đó, xem tuổi mở hàng, khai trương hợp với bản mệnh không chỉ tốt cho thời điểm hiện tại mà còn cả sau này.

Việc xem tuổi mở hàng, khai trương hợp với bản mệnh là việc vô cùng quan trọng khi bản mệnh quyết định đầu tư công sức và tiền bạc để xây dựng nên một cửa hàng kinh doanh buôn bán.

Lựa chọn tuổi mở hàng, khai trương hợp với bản mệnh sẽ tạo thuận lợi cho việc làm ăn kinh doanh buôn bán. Việc chọn nhầm phải những tuổi xấu có thể sẽ mang đến vận đen, nhiều điều không tốt cho việc kinh doanh.

Các hoạt động trong ngày mở hàng, khai trương tốt nhất sẽ tạo nên hiệu ứng tích cực hơn từ phía người dùng, để lại trong họ ấn tượng tốt, từ đó tạo được thanh thế, niềm tin của khách hàng với sản phẩm của bạn. Vậy chọn tuổi nào mở hàng, khai trương hợp với tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2022 Nhâm Dần để làm ăn gặp nhiều may mắn?

1. Tuổi Kỷ Tỵ mệnh gì?

Nam và nữ sinh năm 1989 tuổi Kỷ Tỵ, tức tuổi con rắn. Thường gọi là Phúc Khí Chi Xà, tức Rắn Có Phúc. Mệnh Mộc – Đại Lâm Mộc – nghĩa là gỗ rừng lớn.

Theo tử vi ngày nay, người sinh năm 1989 cầm tinh con Rắn

Can chi (tuổi theo lịch âm): Kỷ Tỵ

Xương con rắn, tướng tinh con khỉ

Con nhà Thanh Đế – Trường mạng

Mệnh người sinh năm 1989: Đại Lâm Mộc

Tương sinh với mệnh: Thủy và Hỏa

Tương khắc với mệnh: Kim và Thổ

Cung mệnh nam: Khôn thuộc Tây tứ trạch

Cung mệnh nữ: Tốn thuộc Đông tứ trạch

Mời bạn tham khảo: Sinh năm 1989 mệnh gì? Những điều cần biết về người tuổi Kỷ Tỵ

Xem tuổi mở hàng, khai trương cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2022
2. Xem tuổi mở hàng, khai trương cho tuổi Kỷ Tỵ năm 2022

Các tuổi mở hàng năm 2022 hợp mệnh với tuổi Kỷ Tỵ 1989 bao gồm:

Đinh Sửu 1997 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá).

Tuổi Đinh Sửu – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ – Dậu – Sửu) với địa chi Tỵ của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 17/20 (Tốt)

Tuổi Nhâm Tuất – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Tuất không xung không hợp nhau với địa chi Tỵ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 16/20 (Tốt)

Tuổi Bính Ngọ – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Bính trực xung với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Không tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ không xung không hợp nhau với địa chi Tỵ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

Tuổi Đinh Mùi – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Tỵ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

Tuổi Nhâm Thìn – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Thìn không xung không hợp nhau với địa chi Tỵ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Thìn không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

Tuổi Đinh Dậu – mệnh Hỏa

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Hỏa tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Hỏa xung khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Hỏa khắc Kim => Không tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Dậu đạt Tam Hợp (Tỵ – Dậu – Sửu) với địa chi Tỵ của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Dậu không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Tuổi Giáp Dần – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Giáp tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Dần phạm Lục Hại (Dần hại Tỵ), phạm Tứ Hành Xung (Dần – Thân – Tỵ – Hợi), lại phạm Tương hình (Dần – Tỵ – Thân chống nhau) với địa chi Tỵ của gia chủ. => Không tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Dần không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Tuổi Ất Mão – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Ất trực xung với thiên can Kỷ của gia chủ. => Không tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Mão không xung không hợp nhau với địa chi Tỵ của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Mão không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

3. Tuổi Kỷ Tỵ mở hàng, khai trương đầu năm 2022 ngày nào tốt?

Ngày khai trương tốt hợp tuổi Kỷ Tỵ trong tháng 1 năm 2022

Thứ bảy
8
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (6/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ tư
12
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (10/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ sáu
14
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (12/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày khai trương tốt hợp tuổi Kỷ Tỵ trong tháng 2 năm 2022

Thứ sáu
4
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (4/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ ba
8
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (8/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Chủ nhật
20
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (20/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ hai
28
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (28/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Đọc thêm: Tuổi Kỷ Tỵ 1989 khai trương ngày nào tốt trong năm 2022 Nhâm Dần?

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcXem tuổi xông đất năm 2022 cho gia chủ tuổi Ất Mão 1975
Bài tiếp theoXem tử vi ngày 16/1/2022 chủ nhật của 12 con giáp chính xác