Xem tuổi mở hàng, khai trương cho tuổi Mậu Dần 1998 năm 2022

Xem tuổi mở hàng, khai trương là việc quan trọng. Chọn tuổi nào mở hàng, khai trương hợp với tuổi Mậu Dần 1998 năm 2022 để làm ăn gặp nhiều may mắn?

“Đầu xuôi đuôi lọt”, đây là câu nói của cha ông ngày xưa truyền lại, và theo phong thủy việc chọn tuổi mở hàng, khai trương cho bản mệnh sẽ mang đến nhiều điều may mắn, thuận lợi. Do đó, xem tuổi mở hàng, khai trương hợp với bản mệnh không chỉ tốt cho thời điểm hiện tại mà còn cả sau này.

Việc xem tuổi mở hàng, khai trương hợp với bản mệnh là việc vô cùng quan trọng khi bản mệnh quyết định đầu tư công sức và tiền bạc để xây dựng nên một cửa hàng kinh doanh buôn bán.

Lựa chọn tuổi mở hàng, khai trương hợp với bản mệnh sẽ tạo thuận lợi cho việc làm ăn kinh doanh buôn bán. Việc chọn nhầm phải những tuổi xấu có thể sẽ mang đến vận đen, nhiều điều không tốt cho việc kinh doanh.

Các hoạt động trong ngày mở hàng, khai trương tốt nhất sẽ tạo nên hiệu ứng tích cực hơn từ phía người dùng, để lại trong họ ấn tượng tốt, từ đó tạo được thanh thế, niềm tin của khách hàng với sản phẩm của bạn. Vậy chọn tuổi nào mở hàng, khai trương hợp với tuổi Mậu Dần 1998 năm 2022 Nhâm Dần để làm ăn gặp nhiều may mắn?

1. Tuổi Mậu Dần mệnh gì?

Nam và nữ mạng sinh năm 1998 tuổi Mậu Dần, tức tuổi con hổ. Thường gọi là Quá Sơn Chi Hổ, tức hổ qua núi. Mệnh Thổ – Thành Đầu Thổ – nghĩa là đất trên thành.

Theo tử vi ngày nay, người sinh năm 1998 cầm tinh con Hổ

Can chi (Âm lịch): Mậu Dần

Xương con hổ, tướng tinh con thuồng luồng

Con nhà Huỳnh đế – Phú quý

Mệnh người sinh năm 1998: Mệnh Thành Đầu Thổ

Tương sinh với mệnh: Hỏa, Kim

Tương khắc với mệnh: Mộc, Thủy

Cung mệnh nam: Khôn thuộc Tây tứ trạch

Cung mệnh nữ: Tốn thuộc Đông tứ trạch

Mời bạn tham khảo: Sinh năm 1998 mệnh gì? Những điều cần biết về người tuổi Mậu Dần

Xem tuổi mở hàng, khai trương cho tuổi Mậu Dần 1998 năm 2022
2. Xem tuổi mở hàng, khai trương cho tuổi Mậu Dần năm 2022

Các tuổi mở hàng năm 2022 hợp mệnh với tuổi Mậu Dần 1998 bao gồm:

Canh Tuất 1970 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình).

Tuổi Canh Tuất – mệnh Kim

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Kim không sinh, không khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Kim hòa Kim => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 16/20 (Tốt)

Tuổi Canh Ngọ – mệnh Thổ

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ => Chấp nhận được
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 16/20 (Tốt)

Tuổi Giáp Ngọ – mệnh Kim

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Kim không sinh, không khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Kim hòa Kim => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Giáp trực xung với thiên can Mậu của gia chủ. => Không tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

Tuổi Giáp Tuất – mệnh Hỏa

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Hỏa xung khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Hỏa khắc Kim => Không tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Giáp trực xung với thiên can Mậu của gia chủ. => Không tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

Tuổi Bính Ngọ – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy xung khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ khắc Thủy => Không tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Bính trực xung với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Không tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Tuổi Mậu Ngọ – mệnh Hỏa

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Hỏa xung khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Hỏa khắc Kim => Không tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Mậu không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Mậu trực xung với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Không tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Tuổi Nhâm Tuất – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy xung khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ khắc Thủy => Không tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Nhâm trực xung với thiên can Mậu của gia chủ. => Không tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Tuổi Ất Mùi – mệnh Kim

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Kim không sinh, không khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Kim hòa Kim => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Dần của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 12/20 (Trung bình)

3. Tuổi Mậu Dần mở hàng, khai trương đầu năm 2022 ngày nào tốt?

Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Dần trong tháng 1 năm 2022

Thứ hai
10
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (8/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ tư
12
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (10/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ sáu
14
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (12/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ bảy
22
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (20/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ tư
26
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (24/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Dần trong tháng 2 năm 2022

Thứ tư
2
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (2/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ sáu
4
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (4/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ tư
16
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (16/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Chủ nhật
20
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (20/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ bảy
26
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (26/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Đọc thêm: Tuổi Mậu Dần 1998 khai trương ngày nào tốt trong năm 2022 Nhâm Dần?

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcXem tuổi xông đất năm 2022 cho gia chủ tuổi Mậu Thìn 1988
Bài tiếp theoXem tử vi ngày 10/1/2022 thứ hai của 12 con giáp chính xác