Xem tuổi mở hàng, khai trương cho tuổi Mậu Thìn 1988 năm 2022

Xem tuổi mở hàng, khai trương là việc quan trọng. Chọn tuổi nào mở hàng, khai trương hợp với tuổi Mậu Thìn 1988 năm 2022 để làm ăn gặp nhiều may mắn?

“Đầu xuôi đuôi lọt”, đây là câu nói của cha ông ngày xưa truyền lại, và theo phong thủy việc chọn tuổi mở hàng, khai trương cho bản mệnh sẽ mang đến nhiều điều may mắn, thuận lợi. Do đó, xem tuổi mở hàng, khai trương hợp với bản mệnh không chỉ tốt cho thời điểm hiện tại mà còn cả sau này.

Việc xem tuổi mở hàng, khai trương hợp với bản mệnh là việc vô cùng quan trọng khi bản mệnh quyết định đầu tư công sức và tiền bạc để xây dựng nên một cửa hàng kinh doanh buôn bán.

Lựa chọn tuổi mở hàng, khai trương hợp với bản mệnh sẽ tạo thuận lợi cho việc làm ăn kinh doanh buôn bán. Việc chọn nhầm phải những tuổi xấu có thể sẽ mang đến vận đen, nhiều điều không tốt cho việc kinh doanh.

Các hoạt động trong ngày mở hàng, khai trương tốt nhất sẽ tạo nên hiệu ứng tích cực hơn từ phía người dùng, để lại trong họ ấn tượng tốt, từ đó tạo được thanh thế, niềm tin của khách hàng với sản phẩm của bạn. Vậy chọn tuổi nào mở hàng, khai trương hợp với tuổi Mậu Thìn 1988 năm 2022 Nhâm Dần để làm ăn gặp nhiều may mắn?

1. Tuổi Mậu Thìn mệnh gì?

Nam và nữ mạng sinh năm 1988 tuổi Mậu Thìn, tức tuổi con rồng. Thường gọi là Thanh Ôn Chi Long, tức Rồng Trong Sạch, Rồng Ôn Hòa. Mệnh Mộc – Đại Lâm Mộc – nghĩa là gỗ rừng lớn.

Xem bói tử vi ngày nay, người sinh năm 1988 cầm tinh con Rồng

Can chi (tuổi theo lịch âm): Mậu Thìn

Xương con rồng, tướng tinh con quạ

Con nhà Thanh Đế – Trường mạng

Mệnh người sinh năm 1988: Đại Lâm Mộc.

Tương sinh với mệnh: Thủy và Hỏa

Tương khắc với mệnh: Kim và Thổ

Cung mệnh nam: Chấn thuộc Đông tứ trạch

Cung mệnh nữ: Chấn thuộc Đông tứ trạch

Mời bạn tham khảo: Sinh năm 1988 mệnh gì? Những điều cần biết về người tuổi Mậu Thìn

Xem tuổi mở hàng, khai trương cho tuổi Mậu Thìn 1988 năm 2022
2. Xem tuổi mở hàng, khai trương cho tuổi Mậu Thìn năm 2022

Các tuổi mở hàng nhà năm 2022 hợp mệnh với tuổi Mậu Thìn 1988 bao gồm:

Bính Ngọ 1966 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Tý 1960 (Trung bình).

Tuổi Bính Ngọ – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Bính trực xung với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Không tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ không xung không hợp nhau với địa chi Thìn của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

Tuổi Bính Tý – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Bính trực xung với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Không tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Tý đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thìn của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Tý không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

Tuổi Đinh Mùi – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Mùi phạm Tứ Hành Xung (Thìn – Tuất – Sửu – Mùi) với địa chi Thìn của gia chủ. => Không tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

Tuổi Đinh Sửu – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Sửu phạm Tứ Hành Xung (Thìn – Tuất – Sửu – Mùi) với địa chi Thìn của gia chủ. => Không tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

Tuổi Giáp Dần – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Giáp trực xung với thiên can Mậu của gia chủ. => Không tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Dần không xung không hợp nhau với địa chi Thìn của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Dần không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Tuổi Ất Mão – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Mão phạm Lục Hại (Mão hại Thìn) với địa chi Thìn của gia chủ. => Không tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Mão không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Tuổi Nhâm Tuất – mệnh Thủy

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Nhâm trực xung với thiên can Mậu của gia chủ. => Không tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Tuất phạm Lục Xung (Thìn xung Tuất) và phạm Tứ Hành Xung (Thìn – Tuất – Sửu – Mùi) với địa chi Thìn của gia chủ. => Không tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Rất tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Tuổi Canh Tý – mệnh Thổ

– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thổ xung khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ => Không tốt
– Ngũ hành tuổi mở hàng là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi mở hàng là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi mở hàng là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi mở hàng là Tý đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thìn của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi mở hàng là Tý không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 12/20 (Trung bình)

3. Tuổi Mậu Thìn mở hàng, khai trương đầu năm 2022 ngày nào tốt?

Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 1 năm 2022

Thứ bảy
8
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (6/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ hai
10
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (8/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ sáu
14
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (12/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ bảy
22
Tháng 1
  • Tức: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (20/12/2021 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 2 năm 2022

Thứ sáu
4
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (4/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Chủ nhật
6
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (6/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Thứ tư
16
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (16/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ hai
28
Tháng 2
  • Tức: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (28/1/2022 Âm lịch).
  • Là ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Đọc thêm: Tuổi Mậu Thìn 1988 khai trương ngày nào tốt trong năm 2022 Nhâm Dần?

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Theo tuvingaynay.com!

Bài trướcTiết Lập Xuân là gì? Lập Xuân năm 2022 là vào ngày nào?
Bài tiếp theoXem tử vi ngày 18/1/2022 thứ ba của 12 con giáp chính xác