Thứ Năm, 15/10/2026 | Âm lịch: 06/09 Bính Ngọ
✦ Luận giải chuyên sâu • Bảo mật thông tin
LỊCH PHƯƠNG ĐÔNG

Lịch Vạn Niên

Tra cứu âm dương, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chỉ số cát hung trong ngày.

‹

Lịch vạn niên

Xem lịch âm dương, can chi và việc nên làm theo ngày

›
Hôm nay
Dương lịch 07 Thứ Hai 07/09/2026
Âm lịch 27 Tháng Bảy Năm Bính Ngọ

Can chi: Giáp Thân

Hoàng đạo: Bình nhật

Xem chi tiết
‹

Con số may mắn trong ngày

Con số đẹp, nhận lộc an may

›
18 30 65 47
Đỏ Cam Hồng Tím
Tý 23:00–01:00 Thìn 07:00–09:00 Ngọ 11:00–13:00 Thân 15:00–17:00
TRA CỨU NHANH

Lịch tháng 9/2026

Hôm nay
Ngày hoàng đạoNgày hắc đạoChủ nhậtSố lớn: ngày dương · Số nhỏ: ngày âm · %: mức cát hung tham khảo
LUẬN GIẢI TRONG NGÀY

Chi tiết ngày 07/09/2026

Thứ Hai · Giáp Thân · Bình nhật

Lịch âm dương

Dương lịch: Thứ Hai, 07/09/2026

Âm lịch: 27/07/2026 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xử thử (ước tính theo lịch tiết khí)

Mặt trời

Hà NộiGiờ mọc 05h39Giờ lặn 18h09

TP. Hồ Chí MinhGiờ mọc 05h43Giờ lặn 18h05

Ngũ hành

Ngũ hành nạp âm: Tuyền Trung Thủy

Ngày Giáp Thân mang khí Mộc, nên cân bằng giữa chủ động và thận trọng. Việc nhỏ, sắp xếp kế hoạch, học hành, chuẩn bị hồ sơ, dọn dẹp và ổn định công việc.

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

  • Tý 23:00–01:00Thanh Long
  • Sửu 01:00–03:00Minh Đường
  • Thìn 07:00–09:00Kim Quỹ
  • Tỵ 09:00–11:00Bảo Quang
  • Mùi 13:00–15:00Ngọc Đường
  • Tuất 19:00–21:00Tư Mệnh

Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)

  • Dần 03:00–05:00Thiên Hình
  • Mão 05:00–07:00Chu Tước
  • Ngọ 11:00–13:00Bạch Hổ
  • Thân 15:00–17:00Thiên Lao
  • Dậu 17:00–19:00Nguyên Vũ
  • Hợi 21:00–23:00Câu Trận

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Dần, Tỵ, Hợi

Lưu ý: Người có tuổi xung nên thận trọng khi ký kết, khởi công hoặc quyết định việc lớn.

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

  • Thiên Quan: thuận công việc, học hành
  • U Vi tinh: tốt cho sắp xếp và hòa giải
  • Tuế hợp: thuận kết nối, ký kết

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành vội vàng và tranh chấp
  • Hoang Vu: không lợi cho việc thiếu chuẩn bị
  • Địa Tặc: thận trọng tài sản và khởi công
  • Ngũ Quỷ: tránh quyết định cảm tính

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc

Tài thần: Đông Nam

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao Tất

Ngũ hành: Nguyệt · Đánh giá: CÁT

Nên làm: Cầu tài, gặp gỡ, sửa sang và triển khai công việc đã chuẩn bị kỹ.

Kiêng cữ: Tranh chấp, quyết định nóng vội hoặc đầu tư thiếu kiểm chứng.

Việc nên làm

Việc nhỏ, sắp xếp kế hoạch, học hành, chuẩn bị hồ sơ, dọn dẹp và ổn định công việc.

Việc cần tránh

Khai trương lớn, ký kết quan trọng, động thổ, cưới hỏi hoặc đầu tư rủi ro cao.

Thông tin lịch và tỷ lệ cát hung mang tính tham khảo theo lịch pháp dân gian, không thay thế tư vấn chuyên môn.

Tìm kiếm